王家 wángjiā
volume volume

Từ hán việt: 【vương gia】

Đọc nhanh: 王家 (vương gia). Ý nghĩa là: quý giá. Ví dụ : - 张家和王家是亲戚。 Nhà họ Trương và nhà họ Vương là họ hàng với nhau.. - 王家庄 Vương gia trang. - 王家跟李家是世交。 gia đình họ Vương và họ Lí thân nhau mấy đời.

Ý Nghĩa của "王家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

王家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quý giá

princely

Ví dụ:
  • volume volume

    - 张家 zhāngjiā 和 hé 王家 wángjiā 是 shì 亲戚 qīnqī

    - Nhà họ Trương và nhà họ Vương là họ hàng với nhau.

  • volume volume

    - 王家庄 wángjiāzhuāng

    - Vương gia trang

  • volume volume

    - 王家 wángjiā 跟 gēn 李家 lǐjiā 是 shì 世交 shìjiāo

    - gia đình họ Vương và họ Lí thân nhau mấy đời.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 王家

  • volume volume

    - 王家 wángjiā 跟 gēn 李家 lǐjiā 是 shì 世交 shìjiāo

    - gia đình họ Vương và họ Lí thân nhau mấy đời.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 家族 jiāzú 的 de 姓氏 xìngshì 是 shì 王 wáng

    - Họ của gia đình chúng tôi là Vương.

  • volume volume

    - 王家坪 wángjiāpíng 在 zài 中国 zhōngguó 陕西省 shǎnxīshěng

    - Vương Gia Bình ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 新 xīn 国家 guójiā 对 duì 他 tā 这个 zhègè 新 xīn 国王 guówáng 充满 chōngmǎn 了 le 戒心 jièxīn

    - Ông nhận thấy quốc gia mới đang cảnh giác với vị vua mới của mình.

  • volume volume

    - 五十 wǔshí 位 wèi 国家元首 guójiāyuánshǒu 参加 cānjiā 了 le 女王 nǚwáng 的 de 加冕典礼 jiāmiǎndiǎnlǐ , 向 xiàng 女王 nǚwáng 表示 biǎoshì 敬意 jìngyì

    - Năm mươi nguyên thủ quốc gia đã tham gia lễ lên ngôi của Nữ hoàng và thể hiện sự tôn trọng đối với Nữ hoàng.

  • volume volume

    - 皇室 huángshì 的 de 领地 lǐngdì 并非 bìngfēi 属于 shǔyú 国王 guówáng 私人 sīrén 所有 suǒyǒu , 而是 érshì 属于 shǔyú 国家 guójiā 的 de

    - Lãnh thổ của hoàng gia không phải là tài sản riêng của vua mà là thuộc về quốc gia.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 说 shuō 小王 xiǎowáng 去 qù 留学 liúxué , 并 bìng 不是 búshì

    - Mọi người nói rằng Tiểu Vương đi du học, nhưng thực ra không phải vậy.

  • volume volume

    - 王老师 wánglǎoshī 大声 dàshēng 喊道 hǎndào : 小 xiǎo 明 míng , 把 bǎ 你 nǐ 的 de 家长 jiāzhǎng 给 gěi 我 wǒ 叫 jiào 来 lái !

    - Cô giáo Vương hét to: "Tiểu Minh, gọi phụ huynh đến gặp tôi!"

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 王›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+0 nét)
    • Pinyin: Wáng , Wàng , Yù
    • Âm hán việt: Vương , Vượng
    • Nét bút:一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MG (一土)
    • Bảng mã:U+738B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao