玉手 yùshǒu
volume volume

Từ hán việt: 【ngọc thủ】

Đọc nhanh: 玉手 (ngọc thủ). Ý nghĩa là: bàn tay trắng như hoa huệ. Ví dụ : - 你的芊芊玉手比小牛肉还嫩呢 Tay bạn mềm hơn thịt bê.

Ý Nghĩa của "玉手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玉手 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bàn tay trắng như hoa huệ

lily-white hands

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 芊芊 qiānqiān 玉手 yùshǒu 比 bǐ 小牛肉 xiǎoniúròu 还 hái 嫩 nèn 呢 ne

    - Tay bạn mềm hơn thịt bê.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玉手

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 那 nà 玫玉 méiyù 摆件 bǎijiàn 爱不释手 àibùshìshǒu

    - Cô ấy rất thích đồ trang trí bằng ngọc đó.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这块 zhèkuài 玉 yù 爱不释手 àibùshìshǒu 总戴 zǒngdài 在 zài 身上 shēnshàng

    - Anh ấy rất thích khối ngọc này, lúc nào cũng đeo trên người!

  • volume volume

    - 七手八脚 qīshǒubājiǎo

    - ba chân bốn cẳng.

  • volume volume

    - 一手包办 yīshǒubāobàn

    - một mình ôm lấy mọi việc; một mình ôm đồm tất cả; chăm lo mọi việc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 芊芊 qiānqiān 玉手 yùshǒu 比 bǐ 小牛肉 xiǎoniúròu 还 hái 嫩 nèn 呢 ne

    - Tay bạn mềm hơn thịt bê.

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 一手 yīshǒu 造成 zàochéng

    - một tay gây nên

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 手续 shǒuxù 都 dōu 已 yǐ 齐全 qíquán

    - Mọi thủ tục đều đã hoàn tất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+0 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngọc , Túc
    • Nét bút:一一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:MGI (一土戈)
    • Bảng mã:U+7389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao