献旗 xiàn qí
volume volume

Từ hán việt: 【hiến kì】

Đọc nhanh: 献旗 (hiến kì). Ý nghĩa là: tặng cờ (tỏ lòng tôn kính hoặc biết ơn).

Ý Nghĩa của "献旗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

献旗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tặng cờ (tỏ lòng tôn kính hoặc biết ơn)

把锦旗献给某个集体或个人,表示敬意或谢意

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 献旗

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 打 dǎ 旗子 qízi

    - Anh ấy đang giương cờ.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 旗 qí

    - Anh ấy họ Kỳ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 丘墓 qiūmù 前 qián 献花 xiànhuā

    - Anh ấy đặt hoa trước mộ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 献 xiàn 功夫 gōngfū

    - Anh ấy đang trình diễn công phu.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 家乡 jiāxiāng 发展 fāzhǎn 做 zuò 贡献 gòngxiàn

    - Anh đóng góp vào sự phát triển của quê hương mình.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 药物学 yàowùxué 的 de 贡献 gòngxiàn 很大 hěndà

    - Đóng góp của ông cho ngành dược học là rất lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 医学 yīxué 方面 fāngmiàn 有 yǒu 突出 tūchū 的 de 贡献 gòngxiàn

    - Ông đã có những đóng góp nổi bật trong y học.

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 先生 xiānsheng 是 shì 新文化运动 xīnwénhuàyùndòng 的 de 旗手 qíshǒu

    - Lỗ Tấn là người tiên phong của phong trào văn hoá mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Phương 方 (+10 nét)
    • Pinyin: Qí
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ
    • Nét bút:丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSOTC (卜尸人廿金)
    • Bảng mã:U+65D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 献›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hiến
    • Nét bút:一丨丨フ丶ノ一一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JBIK (十月戈大)
    • Bảng mã:U+732E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao