猫狗 māo gǒu
volume volume

Từ hán việt: 【miêu cẩu】

Đọc nhanh: 猫狗 (miêu cẩu). Ý nghĩa là: mèo chó.

Ý Nghĩa của "猫狗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猫狗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mèo chó

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猫狗

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 与 yǔ 小狗 xiǎogǒu 玩耍 wánshuǎ

    - Mèo con và chó con chơi đùa.

  • volume volume

    - 狗 gǒu 把 bǎ 猫 māo 困 kùn 在 zài 角落里 jiǎoluòlǐ

    - Con chó đã vây quanh con mèo ở góc phòng.

  • volume volume

    - 猫 māo 看到 kàndào 狗 gǒu 就 jiù 缩 suō 了 le

    - Con mèo thấy con chó là lùi lại.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 有句 yǒujù 俗语 súyǔ : 狗 gǒu 不 bù 嫌 xián 家贫 jiāpín , 儿 ér 不 bù 嫌 xián 母丑 mǔchǒu

    - Trung quốc có một câu nói " Con chẳng chê mẹ khó, chó chẳng chê chủ nghèo"

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 狗 gǒu , 至于 zhìyú 猫 māo , 不太 bùtài 喜欢 xǐhuan

    - Tôi thích chó, còn về mèo thì không thích lắm.

  • volume volume

    - 他养 tāyǎng 了 le 一只 yīzhī 叫 jiào 狗 gǒu

    - Anh ấy nuôi một con chó đực.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 突然 tūrán 跳 tiào 出来 chūlái , 吓 xià 到 dào 了 le 小狗 xiǎogǒu

    - Chú mèo đột nhiên nhảy ra, làm chú chó sợ hãi.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 动物 dòngwù 如猫 rúmāo 、 狗 gǒu 都 dōu 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Một số động vật như mèo, chó đều rất được yêu thích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 狗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǒu
    • Âm hán việt: Cẩu
    • Nét bút:ノフノノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHPR (大竹心口)
    • Bảng mã:U+72D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 猫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Māo , Máo , Miáo
    • Âm hán việt: Miêu
    • Nét bút:ノフノ一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHTW (大竹廿田)
    • Bảng mã:U+732B
    • Tần suất sử dụng:Cao