猫步 māobù
volume volume

Từ hán việt: 【miêu bộ】

Đọc nhanh: 猫步 (miêu bộ). Ý nghĩa là: dáng đi giống mèo, dáng đi sashaying của một người mẫu catwalk.

Ý Nghĩa của "猫步" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猫步 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. dáng đi giống mèo

cat-like gait

✪ 2. dáng đi sashaying của một người mẫu catwalk

sashaying gait of a catwalk model

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猫步

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 怎 zěn 的 de , 我 wǒ 的 de 脚 jiǎo 像 xiàng 铁钉 tiědīng 钉 dīng 在 zài 地上 dìshàng 似的 shìde , 一步 yībù 也 yě 不肯 bùkěn 往前 wǎngqián 挪 nuó

    - không biết làm sao, bàn chân của tôi giống bị cắm đinh vào và tôi không thể bước được

  • volume volume

    - 下 xià 一步 yībù 怎么 zěnme 个 gè 稿 gǎo 法儿 fǎer , 至今 zhìjīn 还 hái 没 méi 准谱儿 zhǔnpǔer

    - giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.

  • volume volume

    - 不料 bùliào 走 zǒu 错 cuò 一步 yībù , 竟 jìng 落到 luòdào 这般 zhèbān 天地 tiāndì

    - không ngời đi sai một bước, lại rơi vài tình cảnh này.

  • volume volume

    - 不要 búyào 宽纵 kuānzòng 自己 zìjǐ , 要求 yāoqiú 自己 zìjǐ 越严 yuèyán , 进步 jìnbù 就 jiù 越 yuè 快 kuài

    - không được buông thả bản thân, phải yêu cầu nghiêm khắc đối với bản thân thì tiến bộ mới nhanh.

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 躲 duǒ 在 zài 阴影 yīnyǐng 里 lǐ

    - Mèo đen trốn dưới bóng râm.

  • volume volume

    - 不要 búyào 因为 yīnwèi 困难 kùnnán 而 ér 却步 quèbù

    - không phải vì khó khăn mà chùn bước.

  • volume volume

    - 不幸 bùxìng 落到 luòdào 这 zhè 一步 yībù

    - Không may rơi vào tình cảnh này.

  • volume volume

    - 不敢相信 bùgǎnxiāngxìn , 你 nǐ 走 zǒu 到 dào 这 zhè 一步 yībù

    - Không thể tin nổi là bạn lại đi đến nông nỗi này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 猫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Māo , Máo , Miáo
    • Âm hán việt: Miêu
    • Nét bút:ノフノ一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHTW (大竹廿田)
    • Bảng mã:U+732B
    • Tần suất sử dụng:Cao