猫科 māo kē
volume volume

Từ hán việt: 【miêu khoa】

Đọc nhanh: 猫科 (miêu khoa). Ý nghĩa là: Felidae (họ nhà mèo).

Ý Nghĩa của "猫科" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猫科 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Felidae (họ nhà mèo)

Felidae (the cat family)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猫科

  • volume volume

    - 亚瑟 yàsè · 科恩 kēēn 的 de 案子 ànzi 吗 ma

    - Về vụ truy tố Arthur Cohen?

  • volume volume

    - 猫 māo 是 shì 哺乳动物 bǔrǔdòngwù 猫科 māokē 猫 māo 属 shǔ 的 de 一种 yīzhǒng

    - mèo là động vật có vú và là một loài thuộc họ mèo.

  • volume volume

    - 事务 shìwù 科 kē

    - phòng hành chính quản trị.

  • volume volume

    - 人事科 rénshìkē 负责 fùzé 员工 yuángōng 招聘 zhāopìn

    - Phòng nhân sự phụ trách tuyển dụng.

  • volume volume

    - 人文科学 rénwénkēxué

    - khoa học nhân văn; khoa học xã hội.

  • volume volume

    - 猫科动物 māokēdòngwù 都 dōu 很 hěn 敏捷 mǐnjié

    - Động vật thuộc họ mèo thường rất linh hoạt.

  • volume volume

    - 老虎 lǎohǔ , 狮子 shīzi 都 dōu 是 shì 猫科动物 māokēdòngwù

    - Hổ, sư tử đều là động vật họ mèo.

  • volume volume

    - 乔布斯 qiáobùsī 改变 gǎibiàn 了 le 科技 kējì 行业 hángyè

    - Steve Jobs đã thay đổi ngành công nghệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Māo , Máo , Miáo
    • Âm hán việt: Miêu
    • Nét bút:ノフノ一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHTW (大竹廿田)
    • Bảng mã:U+732B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 科›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Kē , Kè
    • Âm hán việt: Khoa
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDYJ (竹木卜十)
    • Bảng mã:U+79D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao