猜中 cāi zhòng
volume volume

Từ hán việt: 【sai trung】

Đọc nhanh: 猜中 (sai trung). Ý nghĩa là: đoán đúng; đoán trúng, trúng tủ. Ví dụ : - 他一下子就猜中了我的年龄。 anh ấy đoán đúng tuổi của tôi.

Ý Nghĩa của "猜中" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猜中 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đoán đúng; đoán trúng

部分地或完全地得出 (正确的解答)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 一下子 yīxiàzǐ 就 jiù 猜中 cāizhòng 了 le 我 wǒ 的 de 年龄 niánlíng

    - anh ấy đoán đúng tuổi của tôi.

✪ 2. trúng tủ

正如所料

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猜中

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 猜 cāi 了 le 半天 bàntiān , 末了 mòliǎo 还是 háishì 小伍 xiǎowǔ 猜中 cāizhòng 了 le

    - mọi người đoán cả buổi, cuối cùng vẫn là cậu Ngũ đoán ra.

  • volume volume

    - 他 tā 一下子 yīxiàzǐ 就 jiù 猜中 cāizhòng 了 le 谜底 mídǐ

    - Anh ta ngay lập tức đoán đúng đáp án.

  • volume volume

    - 1949 年 nián 中国 zhōngguó 人民 rénmín 解放 jiěfàng 了 le 全国 quánguó

    - Năm 1949 nhân dân Trung Quốc đã giải phóng toàn quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 一下子 yīxiàzǐ 就 jiù 猜中 cāizhòng 了 le 我 wǒ 的 de 年龄 niánlíng

    - anh ấy đoán đúng tuổi của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 在 zài 想 xiǎng 什么 shénme , 你 nǐ 猜 cāi 得 dé 中 zhōng 吗 ma ?

    - Bạn có thể đoán được anh ấy đang nghĩ gì không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 猜 cāi 一下 yīxià 在 zài 这些 zhèxiē 口 kǒu 红色 hóngsè 号 hào 其中 qízhōng 哪 nǎ 一个 yígè 是 shì 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de ?

    - Bạn đoán trong những mã màu son này tôi thích màu nào nhất?

  • volume volume

    - 《 三国演义 sānguóyǎnyì 》 中 zhōng 的 de 故事 gùshì , 大部分 dàbùfèn 都 dōu 有 yǒu 史实 shǐshí 根据 gēnjù

    - Những câu chuyện trong “Tam Quốc Diễn Nghĩa” đa phần đều căn cứ vào sự thật lịch sử.

  • volume volume

    - 她 tā 一下子 yīxiàzǐ 就 jiù 猜中 cāizhòng 了 le 答案 dáàn

    - Cô ấy đoán ra câu trả lời ngay tức khắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 猜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Cāi
    • Âm hán việt: Sai , Thai
    • Nét bút:ノフノ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHQMB (大竹手一月)
    • Bảng mã:U+731C
    • Tần suất sử dụng:Cao