猛士 měngshì
volume volume

Từ hán việt: 【mãnh sĩ】

Đọc nhanh: 猛士 (mãnh sĩ). Ý nghĩa là: lực sĩ; người dũng cảm mạnh mẽ.

Ý Nghĩa của "猛士" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猛士 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lực sĩ; người dũng cảm mạnh mẽ

勇敢有力的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猛士

  • volume volume

    - 安 ān 得 dé 猛士 měngshì 兮 xī 守 shǒu 四方 sìfāng ?

    - Làm thế nào để có được những người anh hùng mạnh mẽ để bảo vệ bốn phương?

  • volume volume

    - 勇猛果敢 yǒngměngguǒgǎn 的 de 战士 zhànshì

    - chiến sĩ quả cảm

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 边防战士 biānfángzhànshì 在 zài 敌人 dírén 猛烈 měngliè 进攻 jìngōng 下 xià 巍然 wēirán 不 bù 动 dòng

    - Những binh sĩ biên phòng của chúng ta vững vàng không chuyển động dưới sự tấn công mãnh liệt của địch.

  • volume volume

    - 买 mǎi 张 zhāng 水床 shuǐchuáng 还有 háiyǒu 挂 guà 起来 qǐlai 的 de 装饰性 zhuāngshìxìng 武士刀 wǔshìdāo

    - Một chiếc giường nước và một thanh kiếm samurai trang trí để treo bên trên nó.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 粮食产量 liángshíchǎnliàng 猛增 měngzēng

    - Sản lượng lương thực năm nay tăng mạnh.

  • volume volume

    - 亚里士多德 yàlǐshìduōdé 在 zài 他 tā 该 gāi 在 zài 的 de 地方 dìfāng

    - Aristotle chính xác là nơi anh ta nên ở.

  • volume volume

    - 为 wèi 争取 zhēngqǔ 民族解放 mínzújiěfàng 而 ér 牺牲 xīshēng 的 de 烈士 lièshì 们 men 永生 yǒngshēng

    - các liệt sĩ đã hy sinh cho cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc đời đời sống mãi!

  • volume volume

    - 螃蟹 pángxiè 身披 shēnpī 坚硬 jiānyìng 的 de 甲胄 jiǎzhòu , 钳子 qiánzi 一张 yīzhāng 一合 yīhé , 活像 huóxiàng 一位 yīwèi 勇猛 yǒngměng 的 de 武士 wǔshì

    - Con cua được mặc một bộ giáp cứng, càng giương ra, giống như một chiến binh dũng cảm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 猛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Měng
    • Âm hán việt: Mãnh
    • Nét bút:ノフノフ丨一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHNDT (大竹弓木廿)
    • Bảng mã:U+731B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao