猛坠 měng zhuì
volume volume

Từ hán việt: 【mãnh truỵ】

Đọc nhanh: 猛坠 (mãnh truỵ). Ý nghĩa là: ập.

Ý Nghĩa của "猛坠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猛坠 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ập

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猛坠

  • volume volume

    - 他 tā 猛烈地 měnglièdì 抨击 pēngjī 政府 zhèngfǔ 的 de 政策 zhèngcè

    - Anh ta chỉ trích mạnh mẽ chính sách của chính phủ.

  • volume volume

    - 他 tā 猛然 měngrán 把 bǎ 那纸 nàzhǐ 翻过来 fānguòlái , 看 kàn 背面 bèimiàn 写 xiě 着 zhe 什么 shénme

    - Anh ta đột ngột lật tờ giấy đó sang phía sau để xem viết gì.

  • volume volume

    - 鸟 niǎo 猛然 měngrán 飞 fēi 向 xiàng 天空 tiānkōng

    - Con chim đột ngột bay lên trời.

  • volume volume

    - 他 tā 猛 měng 扣球 kòuqiú 威力 wēilì 十足 shízú

    - Anh ấy đập bóng mạnh, uy lực đầy đủ.

  • volume volume

    - 他 tā 猛地 měngde 拍 pāi 了 le 我 wǒ 一下 yīxià

    - Anh ấy đột nhiên vỗ tôi một cái.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 枪声 qiāngshēng , 猛地 měngde 从 cóng 屋里 wūlǐ 跳 tiào 出来 chūlái

    - anh ấy nghe thấy tiếng súng, đột ngột từ trong nhà chạy ra ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 猛然 měngrán 站 zhàn 了 le 起来 qǐlai

    - Anh ấy đột nhiên đứng dậy.

  • volume volume

    - 他 tā 猛 měng 一 yī 使劲儿 shǐjìner 就 jiù 把 bǎ 一车 yīchē 土都 tǔdōu 倾倒 qīngdǎo 到 dào 沟里 gōulǐ 了 le

    - Anh ấy đẩy mạnh, trút hẳn xe đất xuống mương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuì
    • Âm hán việt: Truỵ
    • Nét bút:フ丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XNOG (重弓人土)
    • Bảng mã:U+5760
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 猛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Měng
    • Âm hán việt: Mãnh
    • Nét bút:ノフノフ丨一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHNDT (大竹弓木廿)
    • Bảng mã:U+731B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao