猛不防 měng bu fáng
volume volume

Từ hán việt: 【mãnh bất phòng】

Đọc nhanh: 猛不防 (mãnh bất phòng). Ý nghĩa là: bất thình lình; bất ngờ. Ví dụ : - 他正说得起劲,猛不防背后有人推了他一把。 anh ấy đang nói chuyện hăng say, bất ngờ ở đằng sau có người đẩy anh ấy một cái.

Ý Nghĩa của "猛不防" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猛不防 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bất thình lình; bất ngờ

突然而来不及防备

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 正说 zhèngshuō 得 dé 起劲 qǐjìn , 猛不防 měngbùfáng 背后 bèihòu 有人 yǒurén 推 tuī 了 le 他 tā 一把 yībǎ

    - anh ấy đang nói chuyện hăng say, bất ngờ ở đằng sau có người đẩy anh ấy một cái.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猛不防

  • volume volume

    - 储备 chǔbèi 金额 jīné 为 wèi 预防 yùfáng 不测 bùcè 而 ér 存留 cúnliú 的 de 资金 zījīn 数额 shùé

    - Số tiền dự trữ là số tiền được giữ lại để phòng tránh các biến cố không mong muốn.

  • volume volume

    - 为了 wèile 防止 fángzhǐ 电子设备 diànzǐshèbèi 过热 guòrè , 不要 búyào 长时间 zhǎngshíjiān 使用 shǐyòng 它们 tāmen

    - Để tránh thiết bị điện tử quá nóng, không nên sử dụng chúng trong thời gian dài.

  • volume volume

    - 他 tā 正说 zhèngshuō 得 dé 起劲 qǐjìn , 猛不防 měngbùfáng 背后 bèihòu 有人 yǒurén 推 tuī 了 le 他 tā 一把 yībǎ

    - anh ấy đang nói chuyện hăng say, bất ngờ ở đằng sau có người đẩy anh ấy một cái.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 补救 bǔjiù 于 yú 已然 yǐrán , 不如 bùrú 防止 fángzhǐ 于未然 yúwèirán

    - truy cứu việc đã rồi không bằng phòng ngừa việc chưa xảy ra.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 边防战士 biānfángzhànshì 在 zài 敌人 dírén 猛烈 měngliè 进攻 jìngōng 下 xià 巍然 wēirán 不 bù 动 dòng

    - Những binh sĩ biên phòng của chúng ta vững vàng không chuyển động dưới sự tấn công mãnh liệt của địch.

  • volume volume

    - 他来 tālái 了 le 个 gè 冷不防 lěngbùfáng

    - Anh ấy đến một cách bất ngờ.

  • volume volume

    - 冷不防 lěngbùfáng 摔了一跤 shuāileyījiāo

    - không dè té một cái.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 消极 xiāojí 防御 fángyù , 要 yào 主动进攻 zhǔdòngjìngōng

    - không thể phòng ngự tiêu cực, phải chủ động tấn công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 猛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Měng
    • Âm hán việt: Mãnh
    • Nét bút:ノフノフ丨一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHNDT (大竹弓木廿)
    • Bảng mã:U+731B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 防›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng
    • Âm hán việt: Phòng
    • Nét bút:フ丨丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLYHS (弓中卜竹尸)
    • Bảng mã:U+9632
    • Tần suất sử dụng:Rất cao