猛乍 měng zhà
volume volume

Từ hán việt: 【mãnh sạ】

Đọc nhanh: 猛乍 (mãnh sạ). Ý nghĩa là: đột ngột, bất ngờ.

Ý Nghĩa của "猛乍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猛乍 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đột ngột

suddenly

✪ 2. bất ngờ

unexpectedly

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猛乍

  • volume volume

    - 鸡 jī 乍 zhà 着 zhe 翅 chì 跳 tiào 起来 qǐlai

    - Con gà giương cánh nhảy lên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发扬 fāyáng 猛烈 měngliè 的 de 火力 huǒlì

    - Bọn chúng phát động hỏa lực dữ dội.

  • volume volume

    - 他 tā 乍 zhà 一见 yījiàn 都 dōu 认不出来 rènbùchūlái 我 wǒ 了 le

    - Anh ấy thoạt nhìn không nhận ra tôi.

  • volume volume

    - 乔治 qiáozhì 先生 xiānsheng 猛烈 měngliè 抨击 pēngjī 大学 dàxué 的 de 招生 zhāoshēng 制度 zhìdù

    - Ông George đã chỉ trích mạnh mẽ hệ thống tuyển sinh của trường đại học.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 趁势 chènshì 猛追 měngzhuī

    - Bọn họ thừa thế xông lên.

  • volume volume

    - 他 tā 初来乍到 chūláizhàdào , 还 hái 不 bù 太 tài 了解 liǎojiě 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy mới đến nên vẫn chưa hiểu rõ tình hình.

  • volume volume

    - 他 tā 乍 zhà 猛 měng 的 de 问 wèn 我 wǒ , 倒 dào 想不起来 xiǎngbùqǐlai 了 le

    - anh ấy đột nhiên hỏi tôi, làm tôi nghĩ không ra.

  • volume volume

    - 他 tā 冷得 lěngdé 乍 zhà 着 zhe 头发 tóufà

    - Anh ấy lạnh đến nỗi tóc dựng đứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhà , Zuò
    • Âm hán việt: Sạ , Tác , Xạ
    • Nét bút:ノ一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HS (竹尸)
    • Bảng mã:U+4E4D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 猛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Měng
    • Âm hán việt: Mãnh
    • Nét bút:ノフノフ丨一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHNDT (大竹弓木廿)
    • Bảng mã:U+731B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao