猖 chāng
volume volume

Từ hán việt: 【xương】

Đọc nhanh: 猖 (xương). Ý nghĩa là: độc; dữ; hung hăng; hung dữ. Ví dụ : - 犯罪活动日益猖獗。 Tội phạm ngày càng hoành hành.. - 敌人的进攻十分猖狂。 Địch tấn công một cách hung hãn.

Ý Nghĩa của "猖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猖 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độc; dữ; hung hăng; hung dữ

行为放肆

Ví dụ:
  • volume volume

    - 犯罪活动 fànzuìhuódòng 日益 rìyì 猖獗 chāngjué

    - Tội phạm ngày càng hoành hành.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 的 de 进攻 jìngōng 十分 shífēn 猖狂 chāngkuáng

    - Địch tấn công một cách hung hãn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猖

  • volume volume

    - 犯罪活动 fànzuìhuódòng 日益 rìyì 猖獗 chāngjué

    - Tội phạm ngày càng hoành hành.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 的 de 进攻 jìngōng 十分 shífēn 猖狂 chāngkuáng

    - Địch tấn công một cách hung hãn.

  • volume volume

    - 猖獗一时 chāngjuéyīshí 的 de 敌人 dírén , 终究 zhōngjiū 被 bèi 我们 wǒmen 打败 dǎbài 了 le

    - bọn địch trong nhất thời hung hăng ngang ngược, cuối cùng đã bị chúng ta đánh bại.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Chāng
    • Âm hán việt: Xương
    • Nét bút:ノフノ丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHAA (大竹日日)
    • Bảng mã:U+7316
    • Tần suất sử dụng:Trung bình