Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
猖 là gì? 猖 (Xương). Bộ Khuyển 犬 (+8 nét). Tổng 11 nét but (ノフノ丨フ一一丨フ一一). Ý nghĩa là: độc, dữ, Ngang ngược, ngông cuồng. Từ ghép với 猖 : “xương cuồng” 猖狂 ngông cuồng càn rở, “xương quyết” 猖獗 cuồng vọng ngang ngược. Chi tiết hơn...
- xương quệ [changjué] Hoành hành ngang ngược, ngông cuồng.