猎户座流星雨 lièhùzuò liúxīngyǔ
volume volume

Từ hán việt: 【liệp hộ tọa lưu tinh vũ】

Đọc nhanh: 猎户座流星雨 (liệp hộ tọa lưu tinh vũ). Ý nghĩa là: Mưa sao băng Orionid, Orionids.

Ý Nghĩa của "猎户座流星雨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猎户座流星雨 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Mưa sao băng Orionid

Orionid meteor shower

✪ 2. Orionids

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猎户座流星雨

  • volume volume

    - 危星 wēixīng 是 shì 二十八 èrshíbā 土星 tǔxīng 中 zhōng 的 de 一个 yígè 星座 xīngzuò

    - Sao Nguy là một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú.

  • volume volume

    - 下 xià 着 zhe 零零星星 línglíngxīngxing 的 de 小雨 xiǎoyǔ

    - mưa nhỏ lác đác.

  • volume volume

    - 大雨 dàyǔ 之后 zhīhòu , 山水 shānshuǐ 倾泻 qīngxiè 下来 xiàlai , 汇成 huìchéng 了 le 奔腾 bēnténg 的 de 急流 jíliú

    - sau cơn mưa lớn, nước từ trên nguồn đổ về, tạo thành dòng chảy xiết.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 流星 liúxīng 刹那间 chànàjiān 划过 huáguò 了 le 漆黑 qīhēi 的 de 夜空 yèkōng

    - Một ngôi sao băng chợt vụt qua trên bầu trời đêm tối.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 错过 cuòguò 了 le 观看 guānkàn 流星雨 liúxīngyǔ

    - Chúng tôi bỏ lỡ xem sao băng.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 流星 liúxīng 从 cóng 天边 tiānbiān 落下来 luòxiàlai , 瞬息间 shùnxījiān 便 biàn 消失 xiāoshī 了 le

    - một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống, trong nháy mắt đã biến mất.

  • volume volume

    - 他 tā 心向往之 xīnxiàngwǎngzhī 的 de 是 shì 要 yào 面对面 miànduìmiàn 地 dì 见见 jiànjiàn 他 tā 心目 xīnmù 中 zhōng 的 de 流行曲 liúxíngqǔ 歌星 gēxīng

    - Những gì anh ấy mong muốn là được gặp mặt trực tiếp với các ngôi sao nhạc pop trong tâm trí anh ấy.

  • volume volume

    - 余秋雨 yúqiūyǔ 在 zài 文学界 wénxuéjiè 真的 zhēnde 不入流 bùrùliú , 写 xiě 点 diǎn 游记 yóujì , 那 nà 叫 jiào 作家 zuòjiā 吗 ma ?

    - Dư Thu Vũ quả thật không xứng được quan tâm trong giới văn chương, viết mấy cuốn du ký, như vậy gọi là văn nhân sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 座›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+7 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toà , Toạ
    • Nét bút:丶一ノノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IOOG (戈人人土)
    • Bảng mã:U+5EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 户›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:丶フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IS (戈尸)
    • Bảng mã:U+6237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 星›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丨フ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AHQM (日竹手一)
    • Bảng mã:U+661F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 猎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Liè , Què , Xí
    • Âm hán việt: Liệp , Lạp
    • Nét bút:ノフノ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHTA (大竹廿日)
    • Bảng mã:U+730E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao