狭叶鼠曲草 xiá yè shǔ qū cǎo
volume volume

Từ hán việt: 【hiệp hiệp thử khúc thảo】

Đọc nhanh: 狭叶鼠曲草 (hiệp hiệp thử khúc thảo). Ý nghĩa là: rau khúc.

Ý Nghĩa của "狭叶鼠曲草" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狭叶鼠曲草 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rau khúc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狭叶鼠曲草

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 就 jiù 靠 kào 吃 chī 树皮 shùpí 草根 cǎogēn 度过 dùguò 了 le 饥荒 jīhuāng

    - Gia đình sống sót qua nạn đói nhờ ăn vỏ cây và rễ cỏ.

  • volume volume

    - 清晨 qīngchén 草叶 cǎoyè 上 shàng 有 yǒu 很多 hěnduō 霜 shuāng

    - Sáng sớm trên lá cỏ có rất nhiều sương.

  • volume volume

    - 鼠尾草 shǔwěicǎo 还 hái 没有 méiyǒu 熄灭 xīmiè

    - Hiền nhân vẫn cháy.

  • volume volume

    - 稻草堆 dàocǎoduī 诱惑 yòuhuò 着 zhe 老鼠 lǎoshǔ 堆 duī

    - Một đống rơm dụ dỗ một lũ chuột.

  • volume volume

    - 刚 gāng 下过 xiàguò 雨 yǔ , 花草树木 huācǎoshùmù 的 de 叶子 yèzi 绿得 lǜdé 油亮 yóuliàng 油亮 yóuliàng 的 de

    - vừa tạnh mưa, hoa cỏ lá cây đều xanh biêng biếc.

  • volume volume

    - 把 bǎ 过 guò 菠菜 bōcài 叶 yè 放入 fàngrù 开水 kāishuǐ 中 zhōng , 烫 tàng 一分钟 yìfēnzhōng 去除 qùchú 草酸 cǎosuān

    - ngâm rau bina trong nước nóng 1 phút để loại bỏ axit

  • volume volume

    - 草丛里 cǎocónglǐ 有 yǒu 一条 yītiáo 蜷曲 quánqū 着 zhe 的 de 赤练蛇 chìliànshé

    - trong bụi cỏ có một con rắn cuộn tròn.

  • volume volume

    - 草叶 cǎoyè 上 shàng 有 yǒu 许多 xǔduō 露珠 lùzhū

    - Lá cỏ có rất nhiều sương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Shè , Xié , Yè
    • Âm hán việt: Diệp , Hiệp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RJ (口十)
    • Bảng mã:U+53F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiá
    • Âm hán việt: Hiệp
    • Nét bút:ノフノ一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHKT (大竹大廿)
    • Bảng mã:U+72ED
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thử 鼠 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXVYV (竹重女卜女)
    • Bảng mã:U+9F20
    • Tần suất sử dụng:Cao