独木 dú mù
volume volume

Từ hán việt: 【độc mộc】

Đọc nhanh: 独木 (độc mộc). Ý nghĩa là: độc mộc.

Ý Nghĩa của "独木" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

独木 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độc mộc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 独木

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 爱好 àihào 从下 cóngxià 国际象棋 guójìxiàngqí 到划 dàohuà 独木舟 dúmùzhōu 范围 fànwéi 很广 hěnguǎng

    - Sở thích của anh ấy rất đa dạng, từ chơi cờ vua quốc tế đến chèo thuyền kayak.

  • volume volume

    - 万木 wànmù 凋零 diāolíng

    - cây cối điêu tàn

  • volume volume

    - 木 mù 桌上 zhuōshàng 的 de 纹 wén 很 hěn 独特 dútè

    - Hoa văn trên bàn gỗ rất độc đáo.

  • volume volume

    - 木雕 mùdiāo 属于 shǔyú 民间艺术 mínjiānyìshù 有着 yǒuzhe 它 tā 独特 dútè 的 de 艺术 yìshù 魅力 mèilì

    - chạm khắc gỗ là một nghệ thuật dân gian có sức hấp dẫn nghệ thuật độc đáo.

  • volume volume

    - 两脚 liǎngjiǎo 发木 fāmù , 动弹不得 dòngtanbudé

    - hai chân bị tê, không cựa quậy được.

  • volume volume

    - 植树造林 zhíshùzàolín 不独 bùdú 有利于 yǒulìyú 水土保持 shuǐtǔbǎochí , 而且 érqiě 还 hái 能 néng 提供 tígōng 木材 mùcái

    - trông cây gây rừng không chỉ có lợi trong việc giữ đất giữ nước mà còn có thể cung cấp gỗ nữa

  • volume volume

    - 他 tā 奓着胆子 zhāzhedǎnzi 走过 zǒuguò 了 le 独木桥 dúmùqiáo

    - anh ấy cố lấy can đảm đi qua chiếc cầu khỉ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 走 zǒu 你 nǐ 的 de 阳关道 yángguāndào , 我 wǒ 走 zǒu 我 wǒ 的 de 独木桥 dúmùqiáo

    - anh đi con đường sáng lạng của anh, tôi đi con đường gian nan của tôi; anh đường anh tôi đường tôi; đường ai nấy đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 独›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Dú
    • Âm hán việt: Độc
    • Nét bút:ノフノ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHLMI (大竹中一戈)
    • Bảng mã:U+72EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao