独木难支 dúmùnánzhī
volume volume

Từ hán việt: 【độc mộc nan chi】

Đọc nhanh: 独木难支 (độc mộc nan chi). Ý nghĩa là: một cây chẳng chống vững nhà (một người không thể đối phó, chống đỡ được tình hình nguy khốn.).

Ý Nghĩa của "独木难支" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

独木难支 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một cây chẳng chống vững nhà (một người không thể đối phó, chống đỡ được tình hình nguy khốn.)

一根木头支持不住高大的房子,比喻一个人的力量难以支撑全局

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 独木难支

  • volume volume

    - 一方 yīfāng 有 yǒu 困难 kùnnán , 八方 bāfāng 来 lái 支援 zhīyuán

    - một nơi gặp khó khăn, khắp nơi đến giúp đỡ.

  • volume volume

    - 他学过 tāxuéguò 木匠 mùjiàng , 打个 dǎgè 柜子 guìzi 不 bù 费难 fèinán

    - anh ấy đã học nghề mộc, đóng tủ không khó lắm.

  • volume volume

    - 木 mù 桌上 zhuōshàng 的 de 纹 wén 很 hěn 独特 dútè

    - Hoa văn trên bàn gỗ rất độc đáo.

  • volume volume

    - 打牮拨 dǎjiànbō 正 zhèng ( 房屋 fángwū 倾斜 qīngxié , 用长 yòngcháng 木头 mùtou 支起 zhīqǐ 弄 nòng 正 zhèng )

    - chống nhà lên cho thẳng.

  • volume volume

    - 她 tā 独自 dúzì 抗下 kàngxià 了 le 所有 suǒyǒu 困难 kùnnán

    - Cô ấy tự mình chống đỡ mọi khó khăn.

  • volume volume

    - 木雕 mùdiāo 属于 shǔyú 民间艺术 mínjiānyìshù 有着 yǒuzhe 它 tā 独特 dútè 的 de 艺术 yìshù 魅力 mèilì

    - chạm khắc gỗ là một nghệ thuật dân gian có sức hấp dẫn nghệ thuật độc đáo.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 孤独感 gūdúgǎn 真的 zhēnde 难堪 nánkān

    - Cảm giác cô đơn này thật sự khó chịu nổi.

  • volume volume

    - 他 tā 奓着胆子 zhāzhedǎnzi 走过 zǒuguò 了 le 独木桥 dúmùqiáo

    - anh ấy cố lấy can đảm đi qua chiếc cầu khỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 支›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chi 支 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JE (十水)
    • Bảng mã:U+652F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 独›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Dú
    • Âm hán việt: Độc
    • Nét bút:ノフノ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHLMI (大竹中一戈)
    • Bảng mã:U+72EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 难›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+8 nét), chuy 隹 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán , Nàn , Nuó
    • Âm hán việt: Nan , Nạn
    • Nét bút:フ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EOG (水人土)
    • Bảng mã:U+96BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa