独得 dúdé
volume volume

Từ hán việt: 【độc đắc】

Đọc nhanh: 独得 (độc đắc). Ý nghĩa là: độc đắc.

Ý Nghĩa của "独得" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

独得 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độc đắc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 独得

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 《 独立宣言 dúlìxuānyán 》 仿制品 fǎngzhìpǐn 做 zuò 得 dé 可 kě 真 zhēn 了 le

    - Tôi đã đóng đinh bản sao tuyên ngôn độc lập của mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 现在 xiànzài 不 bù 晓得 xiǎode 去 qù 哪租 nǎzū 一套 yītào 独立 dúlì 套房 tàofáng

    - Tôi đang không biết đi đâu thuê một căn khép kín đây.

  • volume volume

    - 设计 shèjì 得 dé 很 hěn 美好 měihǎo , 独具匠心 dújùjiàngxīn

    - Thiết kế được rất đẹp, độc đáo tinh tế.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 棋下 qíxià 得 dé 很 hěn 高明 gāomíng , 在 zài 全校 quánxiào 是 shì 独一无二 dúyīwúèr 的 de

    - anh ấy đánh cờ rất giỏi, có một không hai trên toàn trường.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人真独 rénzhēndú , 他 tā 的 de 东西 dōngxī 谁 shuí 也 yě 碰 pèng 不得 bùdé

    - Người này rất hẹp hòi, đồ của anh ta đố ai mà đụng vào được

  • volume volume

    - 他 tā 逐渐 zhújiàn 变得 biànde 很 hěn 孤独 gūdú

    - Anh ấy dần trở nên cô đơn.

  • volume volume

    - 他 tā 觉得 juéde 孤独 gūdú , 没有 méiyǒu 归宿 guīsù

    - Anh ấy cảm thấy cô đơn, không có chốn về.

  • volume volume

    - 那时 nàshí 我 wǒ 觉得 juéde 很 hěn 孤独 gūdú

    - Lúc đó tôi cảm thấy rất cô độc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 独›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Dú
    • Âm hán việt: Độc
    • Nét bút:ノフノ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHLMI (大竹中一戈)
    • Bảng mã:U+72EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao