独山 dú shān
volume volume

Từ hán việt: 【độc sơn】

Đọc nhanh: 独山 (độc sơn). Ý nghĩa là: Quận Dushan ở Qiannan Buyei và quận tự trị Miao 黔南州 , Guizhou.

Ý Nghĩa của "独山" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Dushan ở Qiannan Buyei và quận tự trị Miao 黔南州 , Guizhou

Dushan county in Qiannan Buyei and Miao autonomous prefecture 黔南州 [Qián nán zhōu], Guizhou

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 独山

  • volume volume

    - 独立 dúlì 山巅 shāndiān 的 de 苍松 cāngsōng

    - Cây tùng xanh xanh đứng sừng sững trên đỉnh núi.

  • volume volume

    - 岛上 dǎoshàng 自然风光 zìránfēngguāng 独特 dútè , 旅游 lǚyóu 资源 zīyuán 丰富 fēngfù , 自然 zìrán 气息 qìxī 浓郁 nóngyù , 青山 qīngshān 碧海 bìhǎi

    - Hòn đảo có phong cảnh thiên nhiên độc đáo, tài nguyên du lịch phong phú, bầu không khí tự nhiên mát mẻ, non xanh nước biếc.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 设 shè 陷阱 xiànjǐng 捕猎 bǔliè 的 de 人 rén 孤独 gūdú 地 dì 生活 shēnghuó 在 zài 山里 shānlǐ

    - Người đó sống cô đơn trong núi, đặt bẫy để săn bắt.

  • volume volume

    - 火山 huǒshān 岛屿 dǎoyǔ 的 de 地形 dìxíng 非常 fēicháng 独特 dútè

    - Địa hình của các đảo núi lửa rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 那条 nàtiáo 道 dào 除非 chúfēi 他 tā , 没 méi 人 rén 认识 rènshí

    - con đường lên núi ấy, ngoài anh ấy ra không có ai biết.

  • volume volume

    - 他 tā 独自 dúzì 在 zài 山中 shānzhōng 修炼 xiūliàn

    - Anh ấy tự mình tu luyện trong núi.

  • volume volume

    - 他 tā 独自 dúzì 在 zài 山中 shānzhōng 漫游 mànyóu

    - Anh ấy một mình đi dạo trong núi.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 我会 wǒhuì 去 qù 那座 nàzuò 山 shān

    - Một ngày nào đó tôi sẽ đến ngọn núi đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 独›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Dú
    • Âm hán việt: Độc
    • Nét bút:ノフノ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHLMI (大竹中一戈)
    • Bảng mã:U+72EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao