独栋 dú dòng
volume volume

Từ hán việt: 【độc đống】

Đọc nhanh: 独栋 (độc đống). Ý nghĩa là: (của một tòa nhà) tách rời.

Ý Nghĩa của "独栋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

独栋 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (của một tòa nhà) tách rời

(of a building) detached

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 独栋

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 一栋 yīdòng 住宅楼 zhùzháilóu 里 lǐ

    - Họ sống trong một tòa nhà chung cư.

  • volume volume

    - 乙炔 yǐquē 发生 fāshēng 站 zhàn 一般 yìbān 为 wèi 独立 dúlì 建筑 jiànzhù , 产量 chǎnliàng 小 xiǎo 的 de 可 kě 与 yǔ 用气 yòngqì 车间 chējiān 合并 hébìng

    - Trạm sản xuất axetylen nói chung là một công trình độc lập, có thể kết hợp với xưởng khí nếu công suất nhỏ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 一栋 yīdòng 别墅 biéshù 里 lǐ

    - Họ sống trong một căn biệt thự.

  • volume volume

    - 龟兹 guīzī 文化 wénhuà 很 hěn 独特 dútè

    - Văn hóa Khâu Từ rất độc đáo.

  • volume volume

    - 他 tā 不许 bùxǔ 我 wǒ 单独 dāndú 一人 yīrén 走 zǒu 回家 huíjiā

    - Anh ta không cho phép tôi đi về nhà một mình.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 爱 ài 说话 shuōhuà 总是 zǒngshì 独来独往 dúláidúwǎng

    - Anh ấy không thích nói chuyện, làm gì cũng một mình.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 建筑 jiànzhù 的 de 风格 fēnggé 很 hěn 独特 dútè

    - Kiến trúc nhân tạo có phong cách rất độc đáo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 同 tóng 一栋 yīdòng 公寓 gōngyù

    - Họ sống trong cùng một căn hộ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 栋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Đống
    • Nét bút:一丨ノ丶一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DKD (木大木)
    • Bảng mã:U+680B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 独›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Dú
    • Âm hán việt: Độc
    • Nét bút:ノフノ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHLMI (大竹中一戈)
    • Bảng mã:U+72EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao