狗血淋头 gǒu xiě lín tóu
volume volume

Từ hán việt: 【cẩu huyết lâm đầu】

Đọc nhanh: 狗血淋头 (cẩu huyết lâm đầu). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) torrent lạm dụng, (văn học) đổ máu chó (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "狗血淋头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狗血淋头 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) torrent lạm dụng

fig. torrent of abuse

✪ 2. (văn học) đổ máu chó (thành ngữ)

lit. to pour dog's blood on (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狗血淋头

  • volume volume

    - 拿 ná 砖头 zhuāntóu 拽 zhuāi 狗 gǒu

    - lấy gạch ném chó.

  • volume volume

    - 拿 ná 砖头 zhuāntóu 砍 kǎn 狗 gǒu

    - Lấy gạch ném con chó.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 的 de 头 tóu 很 hěn 可爱 kěài

    - Đầu của chú chó con rất dễ thương.

  • volume volume

    - 他 tā 头部 tóubù 受伤 shòushāng 血流如注 xuèliúrúzhù

    - Anh ta bị chấn thương đầu và máu chảy máu.

  • volume volume

    - 给 gěi 狗 gǒu 一根 yīgēn 骨头 gǔtóu , 它 tā 还 hái 会 huì 摇尾巴 yáowěibā 感谢 gǎnxiè , 但 dàn 人 rén 就 jiù 不 bù 一定 yídìng 了 le

    - Cho con chó một khúc xương, chắc chắn nó sẽ vẫy đuôi cảm ơn, nhưng người thì chưa chắc

  • volume volume

    - 抛头颅 pāotóulú , 洒热血 sǎrèxuè

    - anh dũng hi sinh; không tiếc xương máu (ném đầu lâu, tưới máu nóng)

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 让 ràng 这条 zhètiáo 狗 gǒu 流落 liúluò 街头 jiētóu

    - không được để con chó này lưu lạc đầu đường

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 头像 tóuxiàng 是 shì 一只 yīzhī 小狗 xiǎogǒu

    - Ảnh đại diện của anh ấy là một chú chó nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 淋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Lín , Lìn
    • Âm hán việt: Lâm
    • Nét bút:丶丶一一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDD (水木木)
    • Bảng mã:U+6DCB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 狗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǒu
    • Âm hán việt: Cẩu
    • Nét bút:ノフノノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHPR (大竹心口)
    • Bảng mã:U+72D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao