狂欢 kuánghuān
volume volume

Từ hán việt: 【cuồng hoan】

Đọc nhanh: 狂欢 (cuồng hoan). Ý nghĩa là: cuồng hoan; hoan lạc; chè chén say sưa; ăn uống ồn ào; mặc sức vui vẻ; vui hết mình; tha hồ vui chơi. Ví dụ : - 狂欢之夜。 một đêm hoan lạc.

Ý Nghĩa của "狂欢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

狂欢 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuồng hoan; hoan lạc; chè chén say sưa; ăn uống ồn ào; mặc sức vui vẻ; vui hết mình; tha hồ vui chơi

纵情欢乐

Ví dụ:
  • volume volume

    - 狂欢 kuánghuān 之夜 zhīyè

    - một đêm hoan lạc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狂欢

  • volume volume

    - 乔伊是 qiáoyīshì 性爱 xìngài 狂 kuáng

    - Joey là một người nghiện tình dục.

  • volume volume

    - 狂欢 kuánghuān 之夜 zhīyè

    - một đêm hoan lạc.

  • volume volume

    - 他 tā 疯狂 fēngkuáng 地 dì 欢呼 huānhū 胜利 shènglì

    - Anh ấy điên cuồng ăn mừng chiến thắng.

  • volume volume

    - 简直 jiǎnzhí 就 jiù 像 xiàng 装 zhuāng 在 zài 罐子 guànzi 里 lǐ 的 de 狂欢节 kuánghuānjié

    - Nó giống như một lễ hội hóa trang trong một cái lon.

  • volume volume

    - 乍见 zhàjiàn 之欢 zhīhuān 不如 bùrú 久处 jiǔchù 不厌 bùyàn

    - Gặp lần đầu thấy vui không bằng tiếp xúc lâu rồi niềm vui vẫn đó.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 欣喜若狂 xīnxǐruòkuáng , 全都 quándōu 兴高采烈 xìnggāocǎiliè 地 dì 欢呼 huānhū 起来 qǐlai

    - Các học sinh vui mừng không xiết, tất cả đều reo hò vui vẻ.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 个 gè 印度人 yìndùrén 狂欢 kuánghuān 会 huì

    - Đây là một người Ấn Độ lớn?

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 姐是 jiěshì 在 zài 办 bàn 欢乐 huānlè 时光 shíguāng 吗 ma

    - Các bạn cùng nhau tổ chức một giờ vui vẻ nho nhỏ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 欢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Huān
    • Âm hán việt: Hoan
    • Nét bút:フ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENO (水弓人)
    • Bảng mã:U+6B22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+4 nét)
    • Pinyin: Jué , Kuáng
    • Âm hán việt: Cuồng
    • Nét bút:ノフノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHMG (大竹一土)
    • Bảng mã:U+72C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao