犹之乎 yóu zhī hū
volume volume

Từ hán việt: 【do chi hồ】

Đọc nhanh: 犹之乎 (do chi hồ). Ý nghĩa là: giống như; cũng như. Ví dụ : - 人离不开土地,犹之乎鱼离不开水。 con người không thể rời khỏi đất, cũng như cá không thể rời khỏi nước.

Ý Nghĩa của "犹之乎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

犹之乎 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giống như; cũng như

如同

Ví dụ:
  • volume volume

    - 人 rén 离不开 líbùkāi 土地 tǔdì , 犹之乎 yóuzhīhū 鱼 yú 离不开 líbùkāi 水 shuǐ

    - con người không thể rời khỏi đất, cũng như cá không thể rời khỏi nước.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 犹之乎

  • volume volume

    - 子 zi 曰 yuē 学而 xuéér 时习 shíxí 之 zhī 不亦悦乎 bùyìyuèhū

    - Khổng Tử nói: Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?

  • volume volume

    - 人 rén 离不开 líbùkāi 土地 tǔdì , 犹之乎 yóuzhīhū 鱼 yú 离不开 líbùkāi 水 shuǐ

    - con người không thể rời khỏi đất, cũng như cá không thể rời khỏi nước.

  • volume volume

    - 一偏之论 yīpiānzhīlùn

    - lời bàn thiên lệch

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 犹太人 yóutàirén 生活 shēnghuó 在 zài 会 huì 遭到 zāodào 拘捕 jūbǔ 的 de 恐惧 kǒngjù 之中 zhīzhōng

    - Những người Do Thái này sống trong nỗi sợ hãi sẽ bị bắt giữ.

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 新 xīn 研究 yánjiū 似乎 sìhū 是 shì 第一个 dìyígè 专门 zhuānmén 研究 yánjiū 乐观 lèguān 和 hé 长寿 chángshòu 之间 zhījiān 的 de 关系 guānxì 的 de

    - Nghiên cứu mới này dường như là nghiên cứu chuyên môn đầu tiên về mối quan hệ giữa sự lạc quan và tuổi thọ.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 干得 gàndé 正欢 zhènghuān , 他 tā 却 què 溜之乎也 liūzhīhūyě

    - mọi người làm việc hăng hái, nhưng anh ấy lại lặng lẽ chuồn mất tiêu.

  • volume volume

    - 60 分 fēn 之下 zhīxià 的 de 学生 xuésheng 要 yào 重新 chóngxīn 考试 kǎoshì

    - Học sinh có điểm dưới 60 sẽ phải thi lại.

  • volume volume

    - 玛丽 mǎlì 似乎 sìhū 要 yào 抗议 kàngyì , 又 yòu 犹豫 yóuyù 了 le

    - Mary dường như muốn phản đối, nhưng lại do dự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 乎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Hū , Hú
    • Âm hán việt: Hô , Hồ
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HFD (竹火木)
    • Bảng mã:U+4E4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 犹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+4 nét)
    • Pinyin: Yóu
    • Âm hán việt: Do , Du , Dứu
    • Nét bút:ノフノ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHIKU (大竹戈大山)
    • Bảng mã:U+72B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao