犯难 fànnán
volume volume

Từ hán việt: 【phạm nan】

Đọc nhanh: 犯难 (phạm nan). Ý nghĩa là: khó khăn; lúng túng. Ví dụ : - 你有什么犯难的事,可以给大家说说。 anh có khó khăn gì, có thể nói với mọi người.

Ý Nghĩa của "犯难" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

犯难 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khó khăn; lúng túng

感到为难

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 犯难 fànnán 的 de 事 shì , 可以 kěyǐ 给 gěi 大家 dàjiā 说 shuō 说 shuō

    - anh có khó khăn gì, có thể nói với mọi người.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 犯难

  • volume volume

    - 众怒难犯 zhòngnùnánfàn

    - dân giận khó phân trần; không nên làm cho quần chúng tức giận.

  • volume volume

    - 犯罪分子 fànzuìfènzǐ 插翅难飞 chāchìnánfēi

    - Tội phạm mọc cánh cũng không thoát.

  • volume volume

    - 一时 yīshí 的 de 困难 kùnnán 并 bìng 不 bù 可怕 kěpà

    - Khó khăn nhất thời không đáng sợ.

  • volume volume

    - 这么 zhème 难 nán , 老师 lǎoshī 尚且 shàngqiě 犯错 fàncuò

    - Khó như vậy, thầy giáo còn mắc lỗi.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 经验 jīngyàn , 难免 nánmiǎn 犯错误 fàncuòwù

    - Không có kinh nghiệm khó tránh sai lầm.

  • volume volume

    - 那 nà 老人 lǎorén 的 de 头脑 tóunǎo 一犯 yīfàn 起 qǐ 糊涂 hútú 来 lái , 仓促 cāngcù 之间 zhījiān 是 shì 很 hěn 难 nán 复原 fùyuán 的 de

    - Không dễ để phục hồi tâm trí của người lão khi bị lú như vậy trong thời gian ngắn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 犯难 fànnán 的 de 事 shì , 可以 kěyǐ 给 gěi 大家 dàjiā 说 shuō 说 shuō

    - anh có khó khăn gì, có thể nói với mọi người.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 困难 kùnnán 都 dōu 能克服 néngkèfú

    - Mọi khó khăn đều có thể vượt qua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 犯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+2 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phạm
    • Nét bút:ノフノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHSU (大竹尸山)
    • Bảng mã:U+72AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 难›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+8 nét), chuy 隹 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán , Nàn , Nuó
    • Âm hán việt: Nan , Nạn
    • Nét bút:フ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EOG (水人土)
    • Bảng mã:U+96BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao