犯罪结果 fànzuì jiéguǒ
volume volume

Từ hán việt: 【phạm tội kết quả】

Đọc nhanh: 犯罪结果 (phạm tội kết quả). Ý nghĩa là: kết quả phạm tội.

Ý Nghĩa của "犯罪结果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

犯罪结果 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kết quả phạm tội

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 犯罪结果

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 结果 jiéguǒ 如何 rúhé , 我 wǒ 已 yǐ 无悔 wúhuǐ !

    - Dù kết quả thế nào tôi cũng không hối hận!

  • volume volume

    - 他 tā 不在乎 bùzàihu 结果 jiéguǒ 如何 rúhé 也罢 yěbà

    - Anh ấy mặc kệ, kết quả ra sao cũng được.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 专心 zhuānxīn , 结果 jiéguǒ 摔倒 shuāidǎo 了 le

    - Anh ấy không chú ý, kết quả là bị ngã.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 庇护 bìhù 犯罪 fànzuì 的 de 人 rén

    - không thể bao che cho người phạm tội

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 结果 jiéguǒ 如何 rúhé , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 尽力 jìnlì 了 le

    - Dù kết quả thế nào thì tôi cũng đã cố gắng hết sức.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 应该 yīnggāi 犯罪 fànzuì

    - Họ không nên phạm tội.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 的 de 结果 jiéguǒ , 现在 xiànzài 还 hái 很 hěn 难 nán 猜料 cāiliào

    - kết quả sự tình, hiện nay còn rất khó đoán được.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 结果 jiéguǒ 感到 gǎndào 很 hěn 失望 shīwàng

    - Họ cảm thấy rất thất vọng về kết quả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 犯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+2 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phạm
    • Nét bút:ノフノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHSU (大竹尸山)
    • Bảng mã:U+72AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tội
    • Nét bút:丨フ丨丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WLLMY (田中中一卜)
    • Bảng mã:U+7F6A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao