不结果 bù jiéguǒ
volume volume

Từ hán việt: 【bất kết quả】

Đọc nhanh: 不结果 (bất kết quả). Ý nghĩa là: không có quả.

Ý Nghĩa của "不结果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不结果 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không có quả

fruitless

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不结果

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 已经 yǐjīng 跟 gēn 他 tā 结了婚 jiélehūn , 那 nà 就 jiù 不能 bùnéng 跟 gēn 小王 xiǎowáng 搞 gǎo 暧昧关系 àimèiguānxì 了 le

    - nếu bạn đã kết hôn với anh ấy, vậy thì không nên có quan hệ mập mờ với Tiểu Vươnng nữa

  • volume volume

    - 出现 chūxiàn 这样 zhèyàng 的 de 结果 jiéguǒ , 令 lìng 不少 bùshǎo 行家 hángjiā 大跌眼镜 dàdiēyǎnjìng

    - ra kết quả như thế này, làm cho những người trong nghề phải kinh ngạc.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 结果 jiéguǒ 如何 rúhé , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 尽力 jìnlì 了 le

    - Dù kết quả thế nào thì tôi cũng đã cố gắng hết sức.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 结果 jiéguǒ 感到 gǎndào 不安 bùān

    - Anh ấy cảm thấy bất an về kết quả.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 面试 miànshì 结果 jiéguǒ 不 bù 满意 mǎnyì

    - Anh ấy không hài lòng với kết quả phỏng vấn.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 我们 wǒmen 的 de 警告 jǐnggào 充耳不闻 chōngěrbùwén , 结果 jiéguǒ 迷失 míshī 了 le 方向 fāngxiàng

    - Cô ấy không hề chú ý đến cảnh báo của chúng tôi và cuối cùng đã lạc mất hướng.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 种 zhǒng 的 de 几棵 jǐkē 盆栽 pénzāi 葡萄 pútao 还 hái 真结 zhēnjié 了 le 不少 bùshǎo 果 guǒ

    - Vài chậu nho mà mẹ tôi trồng thực sự ra rất nhiều trái.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 不能 bùnéng 胡乱 húluàn 猜测 cāicè 结果 jiéguǒ

    - Chúng ta không thể đoán bừa kết quả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao