特来 tè lái
volume volume

Từ hán việt: 【đặc lai】

Đọc nhanh: 特来 (đặc lai). Ý nghĩa là: đến với một mục đích cụ thể trong tâm trí. Ví dụ : - 听说老人家身体欠安,故而特来看望。 nghe nói cụ ấy không được khoẻ, cho nên đến thăm.. - 听说你箭法不错,特来请教请教。 Nghe nói tiễn pháp của bạn không tồi, đặc biệt tới xin chỉ giáo.

Ý Nghĩa của "特来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. đến với một mục đích cụ thể trong tâm trí

to come with a specific purpose in mind

Ví dụ:
  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 老人家 lǎorénjiā 身体 shēntǐ 欠安 qiànān , 故而 gùér 特 tè 来 lái 看望 kànwàng

    - nghe nói cụ ấy không được khoẻ, cho nên đến thăm.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 你 nǐ 箭法 jiànfǎ 不错 bùcuò , 特 tè 来 lái 请教 qǐngjiào 请教 qǐngjiào

    - Nghe nói tiễn pháp của bạn không tồi, đặc biệt tới xin chỉ giáo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 特来

  • volume volume

    - 妹妹 mèimei 向来 xiànglái 特别 tèbié 嘎气 gāqì

    - Em gái luôn rất nghịch ngợm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 刚 gāng 从 cóng 罗切斯特 luóqiēsītè 搬 bān 来 lái

    - Chúng tôi vừa lái xe từ Rochester

  • volume volume

    - 今特来 jīntèlái 启 qǐ 大人 dàrén 知晓 zhīxiǎo

    - Hôm nay đặc biệt đến bẩm đại nhân biết.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 老人家 lǎorénjiā 身体 shēntǐ 欠安 qiànān , 故而 gùér 特 tè 来 lái 看望 kànwàng

    - nghe nói cụ ấy không được khoẻ, cho nên đến thăm.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 未来 wèilái 感到 gǎndào 特别 tèbié 烦恼 fánnǎo

    - Anh ấy thấy rất phiền muộn về tương lai.

  • volume volume

    - 我 wǒ 猜 cāi 不是 búshì 丘比特 qiūbǐtè 把 bǎ 她 tā 带来 dàilái 这里 zhèlǐ 的 de

    - Tôi đoán không phải thần tình yêu đã đưa cô ấy đến đây.

  • volume volume

    - 他 tā 本来 běnlái 就 jiù 聪明 cōngming , 加以 jiāyǐ 特别 tèbié 用功 yònggōng , 所以 suǒyǐ 进步 jìnbù 很快 hěnkuài

    - anh ấy vốn thông minh, lại thêm cái chăm chỉ, cho nên tiến bộ rất nhanh.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 特别 tèbié 相处 xiāngchǔ 得来 delái

    - Chúng tôi sống chung rất hợp nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao