特别是 tèbié shì
volume volume

Từ hán việt: 【đặc biệt thị】

Đọc nhanh: 特别是 (đặc biệt thị). Ý nghĩa là: nhất là; đặc biệt là. Ví dụ : - 奖品,奖状称赞的某事,特别是官方的奖品或奖状 Giải thưởng, chứng nhận hoặc sự khen ngợi về một điều gì đó, đặc biệt là giải thưởng hoặc chứng nhận chính thức từ cơ quan chính phủ.. - 农民起义,农民暴动农民暴动,特别是指血腥大暴动 Nông dân nổi dậy, nông dân bạo loạn, đặc biệt là những cuộc bạo động đẫm máu của nông dân.. - 他特别是摸鱼打混,不想干活。 Anh ta đặc biệt là lười biếng và không muốn làm việc.

Ý Nghĩa của "特别是" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

特别是 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhất là; đặc biệt là

Ví dụ:
  • volume volume

    - 奖品 jiǎngpǐn , 奖状 jiǎngzhuàng 称赞 chēngzàn 的 de 某事 mǒushì , 特别 tèbié 是 shì 官方 guānfāng 的 de 奖品 jiǎngpǐn 或 huò 奖状 jiǎngzhuàng

    - Giải thưởng, chứng nhận hoặc sự khen ngợi về một điều gì đó, đặc biệt là giải thưởng hoặc chứng nhận chính thức từ cơ quan chính phủ.

  • volume volume

    - 农民起义 nóngmínqǐyì , 农民 nóngmín 暴动 bàodòng 农民 nóngmín 暴动 bàodòng , 特别 tèbié 是 shì 指 zhǐ 血腥 xuèxīng 大 dà 暴动 bàodòng

    - Nông dân nổi dậy, nông dân bạo loạn, đặc biệt là những cuộc bạo động đẫm máu của nông dân.

  • volume volume

    - 他 tā 特别 tèbié 是 shì 摸鱼 mōyú 打混 dǎhùn , 不想 bùxiǎng 干活 gànhuó

    - Anh ta đặc biệt là lười biếng và không muốn làm việc.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人 rén 特别 tèbié 是 shì 摸鱼 mōyú 打混 dǎhùn , 不想 bùxiǎng 学习 xuéxí

    - Người này đặc biệt là lười biếng và không muốn học hành.

  • volume volume

    - 她 tā 特别 tèbié 是 shì 摸鱼 mōyú 打混 dǎhùn , 不想 bùxiǎng 做 zuò 家务 jiāwù

    - Cô ấy đặc biệt là lười biếng và không muốn làm việc nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 特别是

  • volume volume

    - 奖品 jiǎngpǐn , 奖状 jiǎngzhuàng 称赞 chēngzàn 的 de 某事 mǒushì , 特别 tèbié 是 shì 官方 guānfāng 的 de 奖品 jiǎngpǐn 或 huò 奖状 jiǎngzhuàng

    - Giải thưởng, chứng nhận hoặc sự khen ngợi về một điều gì đó, đặc biệt là giải thưởng hoặc chứng nhận chính thức từ cơ quan chính phủ.

  • volume volume

    - 农民起义 nóngmínqǐyì , 农民 nóngmín 暴动 bàodòng 农民 nóngmín 暴动 bàodòng , 特别 tèbié 是 shì 指 zhǐ 血腥 xuèxīng 大 dà 暴动 bàodòng

    - Nông dân nổi dậy, nông dân bạo loạn, đặc biệt là những cuộc bạo động đẫm máu của nông dân.

  • volume volume

    - 拍 pāi 风景 fēngjǐng 很 hěn 美 měi , 特别 tèbié 是 shì 夜景 yèjǐng

    - Cảnh chụp rất đẹp, nhất là cảnh đêm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 一个 yígè 小 xiǎo 紫砂壶 zǐshāhú 很 hěn 便宜 piányí 但是 dànshì 我 wǒ 特别 tèbié 喜欢 xǐhuan

    - Tôi có một chiếc nồi đất nhỏ màu tím, rất rẻ, nhưng tôi đặc biệt thích nó.

  • volume volume

    - 他 tā 特别 tèbié 是 shì 摸鱼 mōyú 打混 dǎhùn , 不想 bùxiǎng 干活 gànhuó

    - Anh ta đặc biệt là lười biếng và không muốn làm việc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 主要 zhǔyào 出口 chūkǒu 货物 huòwù 是 shì 纺织品 fǎngzhīpǐn , 特别 tèbié 是 shì 丝绸 sīchóu 和 hé 棉布 miánbù

    - Hàng hóa xuất khẩu chính của họ là sản phẩm dệt may, đặc biệt là lụa và vải bông.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 妈妈 māma 做菜 zuòcài , 特别 tèbié 是 shì 糖醋 tángcù 里脊 lǐji

    - Tôi thích món mẹ nấu nhất, đặc biệt là món thăn heo xào chua ngọt

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 人 rén 都 dōu 不会 búhuì 包 bāo 粽子 zòngzi , 特别 tèbié 是 shì 当代 dāngdài 的 de 年轻 niánqīng 人们 rénmen

    - Nhiều người không biết cách làm bánh chưng, đặc biệt là giới trẻ ngày nay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao