特么 tè me
volume volume

Từ hán việt: 【đặc ma】

Đọc nhanh: 特么 (đặc ma). Ý nghĩa là: tương đương euphemistic của 他媽的 | 他妈的.

Ý Nghĩa của "特么" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

特么 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tương đương euphemistic của 他媽的 | 他妈的

euphemistic equivalent of 他媽的|他妈的 [tā mā de]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 特么

  • volume volume

    - 可 kě 不仅仅 bùjǐnjǐn 是 shì 拥抱 yōngbào 和 hé 参加 cānjiā 特奥会 tèàohuì 那么 nàme 简单 jiǎndān

    - Nó không phải là tất cả ôm và Thế vận hội đặc biệt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 今天 jīntiān 晚报 wǎnbào 上 shàng 有 yǒu 什么 shénme 特别 tèbié 的 de 消息 xiāoxi 吗 ma ?

    - Bạn có biết trên báo chiều hôm nay có thông tin gì đặc biệt không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 猫 māo 有 yǒu 什么 shénme 特殊 tèshū 标记 biāojì 吗 ma ?

    - Con mèo của bạn có dấu hiệu đặc thù nào không?

  • volume volume

    - 告诉 gàosù 我们 wǒmen 小 xiǎo 雅各 yǎgè 有 yǒu 什么 shénme 特别之处 tèbiézhīchù

    - Hãy cho chúng tôi biết điều gì đặc biệt về cậu bé Jacob ở đây.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 特拉维夫 tèlāwéifū 是 shì 这么 zhème 称呼 chēnghū 他 tā 的 de 吗 ma

    - Đó có phải là những gì họ gọi anh ta ở Tel Aviv?

  • volume volume

    - 泡 pào 棉有 miányǒu 什么 shénme 特点 tèdiǎn ?

    - Mút xốp có đặc điểm gì.

  • volume volume

    - 他 tā 以前 yǐqián 对 duì 我 wǒ 特别 tèbié 好 hǎo , 现在 xiànzài 不知 bùzhī 为什么 wèishíme 天天 tiāntiān 对 duì 我 wǒ 发牌 fāpái 气 qì

    - trước đây anh ấy đối xử với tôi rất tốt, nhưng bây giờ anh ấy ngày nào cũng nổi giận với tôi

  • - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 做 zuò 得 dé 马马虎虎 mǎmǎhǔhǔ , 没什么 méishíme 特别 tèbié 的 de

    - Công việc của anh ấy làm qua loa, chẳng có gì đặc biệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 么›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Mā , Má , Ma , Mē , Mé , Me , Mō , Mó , Mǒ , Yāo
    • Âm hán việt: Ma , Yêu
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+4E48
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao