物理变化 wùlǐ biànhuà
volume volume

Từ hán việt: 【vật lí biến hoá】

Đọc nhanh: 物理变化 (vật lí biến hoá). Ý nghĩa là: biến đổi lý tính; thay đổi vật lý; sự thay đổi hình thái (không thay đổi cấu tạo hoá học); thay đổi hình thái. Ví dụ : - 成岩作用在岩石转化过程中沉积物发生化学和物理变化的过程 Quá trình đá thành trong quá trình biến đổi của đá, chất lắng đã trải qua sự biến đổi hóa học và vật lý.. - 盐是从海水中结晶出来的,这被视为一种物理变化。 Muối được tạo thành từ quá trình kết tinh từ nước biển, đây được coi là một quá trình biến đổi vật lý.

Ý Nghĩa của "物理变化" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

物理变化 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biến đổi lý tính; thay đổi vật lý; sự thay đổi hình thái (không thay đổi cấu tạo hoá học); thay đổi hình thái

物质只改变形态不改变化学成分的变化,如液体蒸发变成气体或凝成固体

Ví dụ:
  • volume volume

    - 成岩 chéngyán 作用 zuòyòng 在 zài 岩石 yánshí 转化 zhuǎnhuà 过程 guòchéng 中 zhōng 沉积物 chénjīwù 发生 fāshēng 化学 huàxué 和 hé 物理变化 wùlǐbiànhuà 的 de 过程 guòchéng

    - Quá trình đá thành trong quá trình biến đổi của đá, chất lắng đã trải qua sự biến đổi hóa học và vật lý.

  • volume volume

    - 盐 yán 是从 shìcóng 海水 hǎishuǐ 中 zhōng 结晶 jiéjīng 出来 chūlái 的 de , 这 zhè 被 bèi 视为 shìwéi 一种 yīzhǒng 物理变化 wùlǐbiànhuà

    - Muối được tạo thành từ quá trình kết tinh từ nước biển, đây được coi là một quá trình biến đổi vật lý.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 物理变化

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 妥善处理 tuǒshànchǔlǐ , 将 jiāng 大事 dàshì 化成 huàchéng 小事 xiǎoshì , 小事 xiǎoshì 变成 biànchéng 没事 méishì

    - Thông qua giải quyết thỏa đáng, biến chuyện lớn thành chuyện nhỏ, chuyện nhỏ thành không có chuyện.

  • volume volume

    - 苍昊 cānghào 之下 zhīxià , 万物 wànwù 在 zài 变化 biànhuà

    - Dưới bầu trời xanh, vạn vật đang thay đổi.

  • volume volume

    - 盐 yán 是从 shìcóng 海水 hǎishuǐ 中 zhōng 结晶 jiéjīng 出来 chūlái 的 de , 这 zhè 被 bèi 视为 shìwéi 一种 yīzhǒng 物理变化 wùlǐbiànhuà

    - Muối được tạo thành từ quá trình kết tinh từ nước biển, đây được coi là một quá trình biến đổi vật lý.

  • volume volume

    - 事物 shìwù 总是 zǒngshì 在 zài 变化 biànhuà

    - Sự vật luôn thay đổi.

  • volume volume

    - 物体 wùtǐ 的 de 重量 zhòngliàng 变化 biànhuà 不 bù 大 dà

    - Trọng lượng của vật thể không thay đổi nhiều.

  • volume volume

    - 成岩 chéngyán 作用 zuòyòng 在 zài 岩石 yánshí 转化 zhuǎnhuà 过程 guòchéng 中 zhōng 沉积物 chénjīwù 发生 fāshēng 化学 huàxué 和 hé 物理变化 wùlǐbiànhuà 的 de 过程 guòchéng

    - Quá trình đá thành trong quá trình biến đổi của đá, chất lắng đã trải qua sự biến đổi hóa học và vật lý.

  • volume volume

    - 正确 zhèngquè 地 dì 分析 fēnxī 事物 shìwù 的 de 历史 lìshǐ 和 hé 现状 xiànzhuàng , 才 cái 有 yǒu 可能 kěnéng 推断 tuīduàn 它 tā 的 de 发展 fāzhǎn 变化 biànhuà

    - phân tích chính xác lịch sử và hiện trạng của sự vật, mới có thể suy đoán được sự phát triển biến hoá của nó.

  • - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 经验丰富 jīngyànfēngfù 的 de 物流 wùliú 经理 jīnglǐ , 擅长 shàncháng 优化 yōuhuà 供应链 gōngyìngliàn

    - Anh ấy là một quản lý logistics giàu kinh nghiệm, chuyên tối ưu hóa chuỗi cung ứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 变›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCE (卜金水)
    • Bảng mã:U+53D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao