物体 wùtǐ
volume volume

Từ hán việt: 【vật thể】

Đọc nhanh: 物体 (vật thể). Ý nghĩa là: vật thể, chất. Ví dụ : - 运动物体。 vật thể vận động.. - 透明物体。 vật thể trong suốt.

Ý Nghĩa của "物体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 5-6

物体 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vật thể

由物质构成的、占有一定空间的个体

Ví dụ:
  • volume volume

    - 运动 yùndòng 物体 wùtǐ

    - vật thể vận động.

  • volume volume

    - 透明 tòumíng 物体 wùtǐ

    - vật thể trong suốt.

✪ 2. chất

独立存在于人的意识之外的客观实在

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 物体

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 物体 wùtǐ 的 de 界面 jièmiàn 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Mặt tiếp xúc của hai vật thể rất mịn.

  • volume volume

    - 基质 jīzhì , 脉 mài 石嵌 shíqiàn 有 yǒu 化石 huàshí 或 huò 水晶 shuǐjīng 的 de 固体 gùtǐ 物质 wùzhì

    - Chất rắn trong ma trận, các mảnh đá chứa hóa thạch hoặc tinh thể.

  • volume volume

    - 体表 tǐbiǎo 分泌物 fēnmìwù

    - dịch cơ thể tiết ra.

  • volume volume

    - 媒体 méitǐ 把 bǎ 他 tā 描绘成 miáohuìchéng 一个 yígè 怪物 guàiwu

    - Các phương tiện truyền thông miêu tả anh ta như một con quái vật.

  • volume volume

    - 油炸 yóuzhá 食物 shíwù 不易 bùyì 被 bèi 身体 shēntǐ 吸收 xīshōu

    - đồ chiên không dễ được cơ thể hấp thụ.

  • volume volume

    - 刀锋 dāofēng 非常 fēicháng 利 lì , 能 néng 轻易 qīngyì 切割 qiēgē 物体 wùtǐ

    - Lưỡi dao rất sắc, có thể dễ dàng cắt vật.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 天体 tiāntǐ 物理学家 wùlǐxuéjiā 也 yě 太 tài 没 méi 职业道德 zhíyèdàodé 了 le

    - Rất phi đạo đức đối với một nhà vật lý thiên văn.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 物体 wùtǐ 都 dōu 在 zài 不断 bùduàn 地 dì 运动 yùndòng , 它们 tāmen 的 de 静止 jìngzhǐ 和 hé 平衡 pínghéng 只是 zhǐshì 暂时 zànshí 的 de , 相对 xiāngduì 的 de

    - mọi vật thể đều luôn vận động, sự tĩnh tại và cân bằng của chúng chỉ là tạm thời, là tương đối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao