牧马人 mùmǎrén
volume volume

Từ hán việt: 【mục mã nhân】

Đọc nhanh: 牧马人 (mục mã nhân). Ý nghĩa là: người chăn gia súc (ngựa), wrangler.

Ý Nghĩa của "牧马人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牧马人 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. người chăn gia súc (ngựa)

herdsman (of horses)

✪ 2. wrangler

只用于否定

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牧马人

  • volume volume

    - 埃隆 āilóng · 马斯克 mǎsīkè 有个 yǒugè 理论 lǐlùn 我们 wǒmen 每个 měigè 人 rén

    - Elon Musk có một giả thuyết rằng tất cả chúng ta đều chỉ là những nhân vật

  • volume volume

    - 人声 rénshēng 马声 mǎshēng 乱成 luànchéng 一片 yīpiàn

    - Người kêu ngựa nháo, lộn xộn cả một vùng.

  • volume volume

    - 全部 quánbù 人马 rénmǎ 安然 ānrán 渡过 dùguò 了 le 长江 chángjiāng

    - toàn bộ đội ngũ đã vượt sông Trường Giang an toàn.

  • volume volume

    - 参加 cānjiā 打猎 dǎliè 者 zhě 打猎 dǎliè 中 zhōng 的 de 跟 gēn 随着 suízhe 一群 yīqún 猎狗 liègǒu 的 de 全体 quántǐ 骑马 qímǎ 猎人 lièrén

    - Tham gia trong cuộc săn bắn, tất cả những kẻ săn đang theo sau một đàn chó săn và cùng cưỡi ngựa.

  • volume volume

    - 古人 gǔrén 用 yòng 长策 chángcè 赶马 gǎnmǎ

    - Người xưa dùng roi dài để quất ngựa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 牧羊人 mùyángrén 学校 xuéxiào 能 néng 学到 xuédào 这么 zhème 高级 gāojí 的 de 词汇 cíhuì 吗 ma

    - Bạn đã học những từ lớn đó ở trường chăn cừu?

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 是 shì 在内 zàinèi 特 tè 的 de 宝马 bǎomǎ 内 nèi 被 bèi 发现 fāxiàn 的 de

    - Chúng được tìm thấy trong chiếc BMW của Nate.

  • volume volume

    - 他 tā 主动 zhǔdòng 帮助 bāngzhù 老人 lǎorén 过 guò 马路 mǎlù

    - Anh ấy chủ động giúp cụ già qua đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mục
    • Nét bút:ノ一丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQOK (竹手人大)
    • Bảng mã:U+7267
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao