牢里 láo lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【lao lí】

Đọc nhanh: 牢里 (lao lí). Ý nghĩa là: đi tù. Ví dụ : - 他因为谋杀案在牢里待了十年 anh ấy đi tù 10 năm vì tội giết người

Ý Nghĩa của "牢里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牢里 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đi tù

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 谋杀案 móushāàn 在 zài 牢里 láolǐ 待 dài 了 le 十年 shínián

    - anh ấy đi tù 10 năm vì tội giết người

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牢里

  • volume volume

    - 根基 gēnjī 牢牢地 láoláodì 扎 zhā 在 zài 土壤 tǔrǎng 里 lǐ

    - Rễ cây bám chặt vào lòng đất.

  • volume volume

    - 牛 niú 在 zài 牢里 láolǐ 吃 chī 草 cǎo

    - Con bò đang ăn cỏ trong chuồng.

  • volume volume

    - 牢里 láolǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 犯人 fànrén

    - Trong nhà tù có nhiều tù nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 牢里养 láolǐyǎng 了 le 几头 jǐtóu 猪 zhū

    - Anh ấy nuôi vài con lợn trong chuồng.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 谋杀案 móushāàn 在 zài 牢里 láolǐ 待 dài 了 le 十年 shínián

    - anh ấy đi tù 10 năm vì tội giết người

  • volume volume

    - 重要文件 zhòngyàowénjiàn 放在 fàngzài 保险柜 bǎoxiǎnguì 里 lǐ 比较 bǐjiào 牢稳 láowěn

    - văn kiện quan trọng để trong két sắt thì tương đối an toàn.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 十里 shílǐ 路 lù , 累 lèi 得 dé 够戗 gòuqiàng

    - đi một mạch mười dặm mệt ghê.

  • volume volume

    - 一个 yígè 天然 tiānrán 木头 mùtou 平台 píngtái 通向 tōngxiàng 家里 jiālǐ 的 de 主室 zhǔshì

    - Sàn gỗ tự nhiên dẫn vào phòng chính của ngôi nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét), ngưu 牛 (+3 nét)
    • Pinyin: Láo , Lào , Lóu
    • Âm hán việt: Lao , Lâu , Lạo
    • Nét bút:丶丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JHQ (十竹手)
    • Bảng mã:U+7262
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao