牢狱 láoyù
volume volume

Từ hán việt: 【lao ngục】

Đọc nhanh: 牢狱 (lao ngục). Ý nghĩa là: lao ngục; nhà tù; ngục; tù; nhà lao; nhà giam.

Ý Nghĩa của "牢狱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牢狱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lao ngục; nhà tù; ngục; tù; nhà lao; nhà giam

监狱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牢狱

  • volume volume

    - 他 tā 忍不住 rěnbuzhù 发牢骚 fāláosāo

    - Anh ấy không nhịn đượcc mà nỏi giận.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 牢狱 láoyù

    - Đó là lao ngục.

  • volume volume

    - 他 tā 基打 jīdǎ 得 dé 很 hěn 牢 láo

    - Anh ấy xây dựng nền tảng rất vững.

  • volume volume

    - 锒 láng 入狱 rùyù ( 被 bèi 铁锁链 tiěsuǒliàn 锁 suǒ 着 zhe 进 jìn 监狱 jiānyù )

    - dây xích trong ngục tù.

  • volume volume

    - 他 tā 将 jiāng 船 chuán 牢牢 láoláo 缆住 lǎnzhù

    - Anh ấy buộc tàu thật chặt.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 牢 láo

    - Anh ấy họ Lao.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 在 zài 发牢骚 fāláosāo

    - Anh ấy luôn nỏi giận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友谊 yǒuyì 很 hěn 牢固 láogù

    - Tình bạn của họ rất bền chặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét), ngưu 牛 (+3 nét)
    • Pinyin: Láo , Lào , Lóu
    • Âm hán việt: Lao , Lâu , Lạo
    • Nét bút:丶丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JHQ (十竹手)
    • Bảng mã:U+7262
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 狱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngục
    • Nét bút:ノフノ丶フ一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KHIVK (大竹戈女大)
    • Bảng mã:U+72F1
    • Tần suất sử dụng:Cao