牛角尖儿 niújiǎojiān er
volume volume

Từ hán việt: 【ngưu giác tiêm nhi】

Đọc nhanh: 牛角尖儿 (ngưu giác tiêm nhi). Ý nghĩa là: rúc vào sừng trâu.

Ý Nghĩa của "牛角尖儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牛角尖儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rúc vào sừng trâu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牛角尖儿

  • volume volume

    - 钻牛角尖 zuànniújiǎojiān

    - rúc vào sừng trâu (đi vào chỗ bế tắc).

  • volume volume

    - 把 bǎ 墙角 qiángjiǎo 儿站 érzhàn 着 zhe

    - Đứng nép vào góc tường

  • volume volume

    - 他们 tāmen 种 zhǒng 的 de 花生 huāshēng , 产量 chǎnliàng 高 gāo , 质量 zhìliàng 好 hǎo , 在 zài 我们 wǒmen 县里 xiànlǐ 算是 suànshì 拔尖儿 bájiāner 的 de

    - đậu phộng họ trồng có sản lượng cao, chất lượng tốt, đứng đầu huyện ta.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 你 nǐ 一句 yījù , 我 wǒ 一句 yījù , 针尖 zhēnjiān 儿 ér 对 duì 麦芒 màimáng 儿 ér , 越吵越 yuèchǎoyuè 厉害 lìhai

    - người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

  • volume volume

    - 她 tā 不是 búshì 什么 shénme 名角儿 míngjuéer

    - Cô ấy không phải là người nổi tiếng

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 问 wèn 犄角 jījiǎo 旮旯儿 gāláer 的 de 问题 wèntí

    - Cô ta hay hỏi mấy câu hỏi linh tinh

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两人 liǎngrén 一谈 yītán 就 jiù 顶 dǐng 起 qǐ 牛儿 niúér 来 lái 了 le

    - hai người này hễ nói chuyện là xung khắc.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 大家 dàjiā 讨论 tǎolùn , 问题 wèntí 都 dōu 解决 jiějué 了 le , 他 tā 偏偏 piānpiān 还要 háiyào 钻牛角尖 zuànniújiǎojiān

    - Qua sự thảo luận của mọi người, vấn đề đã được giải quyết xong, thế mà anh ấy vẫn cứ chui đầu vào chỗ bế tắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Tiêm
    • Nét bút:丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FK (火大)
    • Bảng mã:U+5C16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao