牙子 yázi
volume volume

Từ hán việt: 【nha tử】

Đọc nhanh: 牙子 (nha tử). Ý nghĩa là: hình răng cưa, người môi giới.

Ý Nghĩa của "牙子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牙子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hình răng cưa

物体周围雕花的装饰或突出的部分

✪ 2. người môi giới

旧时为买卖双方撮合从中取得佣金的人 (通常卖方为农民、渔民等小生产者,买方为收购商或消费者)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牙子

  • volume volume

    - 越过 yuèguò 斯坦 sītǎn · 李家 lǐjiā 马路 mǎlù 牙子 yázi

    - Chúng tôi đã ở lề đường Stan Lee

  • volume volume

    - 牙子 yázi

    - Hình răng cưa.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 桔子 júzi 把 bǎ 我 wǒ 的 de 牙齿 yáchǐ 都 dōu 酸 suān 倒 dào 了 le

    - Quả quất này ăn vào làm ê răng tôi rồi.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 对 duì 那些 nèixiē 腐败分子 fǔbàifènzǐ 恨 hèn 得 dé 咬牙切齿 yǎoyáqièchǐ

    - Nhân dân căm ghét những phần tử tham nhũng đó tới tận xương tủy.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 上床 shàngchuáng 前要 qiányào 刷牙 shuāyá

    - Trẻ em phải đánh răng trước khi lên giường.

  • volume volume

    - 一个 yígè 打扮 dǎbàn 成 chéng 拿破仑 nápòlún 的 de 疯子 fēngzi

    - Vì vậy, một người điên trong trang phục Napoléon

  • volume volume

    - 孩子 háizi 的 de 牙齿 yáchǐ 很 hěn 敏感 mǐngǎn

    - Răng của trẻ em rất mẫn cảm.

  • volume volume

    - 一下子 yīxiàzǐ 来 lái 了 le 这么 zhème 多 duō 的 de 人 rén 吃饭 chīfàn , 炊事员 chuīshìyuán 怕 pà 抓挠 zhuānao 不 bù 过来 guòlái 吧 ba

    - một lúc có nhiều người đến ăn cơm, người phục vụ sợ lo không kịp!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nha 牙 (+0 nét)
    • Pinyin: Yá , Yà
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一フ丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVDH (一女木竹)
    • Bảng mã:U+7259
    • Tần suất sử dụng:Rất cao