片儿警 piān er jǐng
volume volume

Từ hán việt: 【phiến nhi cảnh】

Đọc nhanh: 片儿警 (phiến nhi cảnh). Ý nghĩa là: cảnh sát địa phương hoặc khu phố.

Ý Nghĩa của "片儿警" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

片儿警 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cảnh sát địa phương hoặc khu phố

local or neighborhood policeman

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 片儿警

  • volume volume

    - 布片 bùpiàn 儿 ér

    - tấm vải.

  • volume volume

    - 片 piàn 肉片 ròupiàn 儿 ér

    - cắt từng miếng thịt.

  • volume volume

    - 纸片儿 zhǐpiāner

    - mảnh giấy.

  • volume volume

    - 影片 yǐngpiān 中有 zhōngyǒu 警匪 jǐngfěi 打斗 dǎdòu 的 de 场面 chǎngmiàn

    - trong phim có cảnh tên cướp và cảnh sát đánh nhau.

  • volume volume

    - 请 qǐng 给 gěi 我 wǒ 两片 liǎngpiàn 儿 ér 面包 miànbāo

    - Xin hãy cho tôi hai miếng bánh mì.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 听 tīng 唱片 chàngpiàn 儿 ér

    - Tôi thích nghe đĩa nhạc.

  • volume volume

    - 时代广场 shídàiguǎngchǎng 这儿 zhèér 的 de 五彩 wǔcǎi 纸片 zhǐpiàn 纷纷 fēnfēn 落下 làxià

    - Chúng tôi đang ở trong một cơn bão tuyết ảo đầy hoa giấy ở Quảng trường Thời đại.

  • volume volume

    - 这 zhè 片儿 piāner 的 de 民警 mínjǐng 很 hěn 勤奋 qínfèn

    - Cảnh sát của vùng này rất chăm chỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 警›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+12 nét)
    • Pinyin: Jǐng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TKYMR (廿大卜一口)
    • Bảng mã:U+8B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao