爱才 ài cái
volume volume

Từ hán việt: 【ái tài】

Đọc nhanh: 爱才 (ái tài). Ý nghĩa là: Yêu quý người có tài..

Ý Nghĩa của "爱才" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

爱才 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Yêu quý người có tài.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爱才

  • volume volume

    - 好 hǎo ( 不 bù ) 容易 róngyì 才 cái 娶 qǔ 上 shàng 媳妇 xífù , 你 nǐ 该 gāi 好好 hǎohǎo 地 dì 宠爱 chǒngài 她 tā

    - Không dễ mới lấy được vợ, bạn nên chiều chuộng cô ấy vào nhé..

  • volume volume

    - 爱因斯坦 àiyīnsītǎn 是 shì 众所周知 zhòngsuǒzhōuzhī 天才 tiāncái

    - Einstein là một thiên tài nổi tiếng.

  • volume volume

    - 一总要 yīzǒngyào 二十个 èrshígè 人才 réncái 够 gòu 分配 fēnpèi

    - Tổng cộng hai mươi người mới đủ điều động.

  • volume volume

    - 正 zhèng 因为 yīnwèi 有 yǒu 许多 xǔduō 牵扯 qiānchě 不 bù 完 wán 的 de 离合悲欢 líhébēihuān 、 生死 shēngsǐ 爱恨 àihèn 人生 rénshēng 才 cái 多彩多姿 duōcǎiduōzī

    - Chỉnh bởi cái muôn hình vạn trạng từ niềm vui,nỗi buồn, sinh tử yêu hận mà cuộc sống muôn màu muôn vẻ.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 他 tā 不 bù 爱 ài 我 wǒ , 所以 suǒyǐ 才 cái 躲 duǒ 着 zhe 我 wǒ

    - Có lẽ anh ấy không yêu tôi, cho nên mới trốn tránh tôi.

  • volume volume

    - 爱 ài 你 nǐ , 所以 suǒyǐ 才 cái 吃醋 chīcù 。 如果 rúguǒ 没有 méiyǒu 爱 ài , 那么 nàme 无论 wúlùn 你 nǐ 做 zuò 什么 shénme 我 wǒ 也 yě 无所谓 wúsuǒwèi 了 le

    - Vì yêu em, nên mới ghen. Nếu không yêu, thì dù em có làm gì cũng chẳng sao cả.

  • volume volume

    - 一个 yígè 公司 gōngsī 要 yào 发展 fāzhǎn 迅速 xùnsù 得力于 délìyú 聘用 pìnyòng 好 hǎo 的 de 人才 réncái , 尤其 yóuqí 是 shì 需要 xūyào 聪明 cōngming 的 de 人才 réncái

    - Sự phát triển nhanh chóng của một công ty phụ thuộc vào việc tuyển dụng nhân tài, đặc biệt là những tài năng thông minh.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 需要 xūyào 经过 jīngguò 放大 fàngdà 才 cái 可 kě 阅读 yuèdú 的 de 微小 wēixiǎo 图象 túxiàng

    - Một loại hình ảnh nhỏ cần phải được phóng to để đọc được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 才›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DH (木竹)
    • Bảng mã:U+624D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+6 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBKE (月月大水)
    • Bảng mã:U+7231
    • Tần suất sử dụng:Rất cao