爱憎分明 ài zēng fēnmíng
volume volume

Từ hán việt: 【ái tăng phân minh】

Đọc nhanh: 爱憎分明 (ái tăng phân minh). Ý nghĩa là: yêu hận rạch ròi, yêu hận rõ ràng. Ví dụ : - 他们都爱憎分明,清楚地知道自己想要什么。 Bọn họ đều yêu hận rạch ròi, hiểu rất rõ bản thân đang muốn gì.

Ý Nghĩa của "爱憎分明" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

爱憎分明 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. yêu hận rạch ròi, yêu hận rõ ràng

憎:恨。 爱和恨的立场和态度十分鲜明。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 爱憎分明 àizēngfēnmíng , 清楚 qīngchu 地 dì 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 想要 xiǎngyào 什么 shénme

    - Bọn họ đều yêu hận rạch ròi, hiểu rất rõ bản thân đang muốn gì.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爱憎分明

  • volume volume

    - 爱憎分明 àizēngfēnmíng

    - yêu ghét rõ ràng

  • volume volume

    - 他 tā 过分 guòfèn 宠爱 chǒngài 他 tā 的 de 女朋友 nǚpéngyou

    - Anh ấy nuông chiều bạn gái quá mức.

  • volume volume

    - 乳牛 rǔniú 十分 shífēn 惹人爱 rěrénài

    - Con bò sữa rất được yêu thích.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 不能 bùnéng 敌我不分 díwǒbùfēn 要 yào 做到 zuòdào 爱憎分明 àizēngfēnmíng

    - Chúng ta không thể nhập nhằng, nên ái tình phân minh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 爱憎分明 àizēngfēnmíng , 清楚 qīngchu 地 dì 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 想要 xiǎngyào 什么 shénme

    - Bọn họ đều yêu hận rạch ròi, hiểu rất rõ bản thân đang muốn gì.

  • volume volume

    - 大使馆 dàshǐguǎn 是 shì 恐怖分子 kǒngbùfènzi 攻击 gōngjī 的 de 明显 míngxiǎn 目标 mùbiāo

    - Đại sứ quán là mục tiêu rõ ràng của các cuộc tấn công khủng bố.

  • volume volume

    - 今儿 jīner 先给 xiāngěi 你 nǐ 一部分 yībùfen , 差 chà 多少 duōshǎo 明儿 mínger 找齐 zhǎoqí

    - hôm nay đưa trước anh một phần, thiếu bao nhiêu ngày mai bù thêm.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 俩 liǎ 孰是孰非 shúshìshúfēi 泾渭分明 jīngwèifēnmíng 还 hái 用得着 yòngdezháo 证明 zhèngmíng 吗 ma

    - Hai người ai đúng ai sai, phải rõ ràng, có cần phải chứng minh không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 憎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+12 nét)
    • Pinyin: Zēng
    • Âm hán việt: Tăng
    • Nét bút:丶丶丨丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PCWA (心金田日)
    • Bảng mã:U+618E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+6 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBKE (月月大水)
    • Bảng mã:U+7231
    • Tần suất sử dụng:Rất cao