燕茜 yàn qiàn
volume volume

Từ hán việt: 【yến thiến】

Đọc nhanh: 燕茜 (yến thiến). Ý nghĩa là: cúc tần.

Ý Nghĩa của "燕茜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

燕茜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cúc tần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 燕茜

  • volume volume

    - 新婚燕尔 xīnhūnyàněr 没 méi 打高尔夫 dǎgāoěrfū 吗 ma

    - Không có sân gôn cho các cặp vợ chồng mới cưới?

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 餐厅 cāntīng 点 diǎn 了 le 燕窝 yànwō

    - Cô ấy đã gọi tổ yến ở nhà hàng.

  • volume volume

    - 小燕 xiǎoyàn 是 shì 赵董 zhàodǒng 的 de 千金 qiānjīn , 也 yě 是 shì 非常 fēicháng 优秀 yōuxiù 的 de 海归 hǎiguī 人才 réncái

    - Tiểu Yến là con gái của Triệu Tổng và là một nhân tài xuất sắc từ nước ngoài trở về.

  • volume volume

    - 尽心尽力 jìnxīnjìnlì 地为 dìwèi 燕王 yànwáng 谋划 móuhuà

    - tận tâm tận lực hiến kế cho Vua Yên

  • volume volume

    - 无可奈何花落去 wúkěnàihéhuāluòqù , 似曾相识 sìcéngxiāngshí 燕 yàn 归来 guīlái

    - Những bông hoa bất lực rơi xuống, dường như người quen Yan đã quay trở lại.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 让 ràng 苏茜用 sūqiànyòng 质谱仪 zhìpǔyí 分析 fēnxī 肺部 fèibù 的 de 积水 jīshuǐ

    - Tôi sẽ nhờ Susie dẫn nước từ phổi qua khối phổ kế.

  • volume volume

    - 昨晚 zuówǎn 的 de 燕会 yànhuì 真是 zhēnshi 豪华 háohuá

    - Bữa tiệc tối qua thật là xa hoa.

  • volume volume

    - 雏燕 chúyàn

    - chim én non.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 燕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+12 nét)
    • Pinyin: Yān , Yàn
    • Âm hán việt: Yên , Yến
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TLPF (廿中心火)
    • Bảng mã:U+71D5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 茜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Qiān , Qiàn , Xī
    • Âm hán việt: Thiến , Trệ , Tây , Tê
    • Nét bút:一丨丨一丨フノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMCW (廿一金田)
    • Bảng mã:U+831C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình