燎 liáo
volume volume

Từ hán việt: 【liệu】

Đọc nhanh: 燎 (liệu). Ý nghĩa là: cháy lan; cháy; đốt. Ví dụ : - 星星之火,可以燎原。 đốm lửa nhỏ có thể thiêu cả cánh đồng.

Ý Nghĩa của "燎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

燎 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cháy lan; cháy; đốt

延烧;烧

Ví dụ:
  • volume volume

    - 星星之火 xīngxingzhīhuǒ , 可以 kěyǐ 燎原 liáoyuán

    - đốm lửa nhỏ có thể thiêu cả cánh đồng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 燎

  • volume volume

    - 星星之火 xīngxingzhīhuǒ , 可以 kěyǐ 燎原 liáoyuán

    - đốm lửa nhỏ có thể thiêu cả cánh đồng.

  • volume volume

    - 星火燎原 xīnghuǒliǎoyuán

    - đốm lửa nhỏ thiêu cháy cánh đồng; một việc nhỏ nếu không ngăn chặn có thể thành tai hoạ lớn

  • volume volume

    - 星火燎原 xīnghuǒliǎoyuán

    - đốm lửa lan ra đồng cỏ.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 发高烧 fāgāoshāo , 病得 bìngdé 很重 hěnzhòng , 母亲 mǔqīn 急得 jídé 油煎火燎 yóujiānhuǒliǎo 的 de

    - đứa bé sốt cao, bệnh tình rất trầm trọng, mẹ cực kỳ lo lắng.

  • volume volume

    - 火苗 huǒmiáo 一 yī 蹿 cuān , 燎 liáo 了 le 眉毛 méimao

    - ngọn lửa cháy bừng lên sém mất lông mày.

  • volume volume

    - 燎原烈火 liáoyuánlièhuǒ

    - lửa cháy bừng bừng lan ra cả cánh đồng.

  • volume volume

    - 烈火 lièhuǒ 燎原 liáoyuán , 不可向迩 bùkěxiàngěr

    - ngọn lửa cháy bừng bừng, không thể tiếp cận được

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 发生 fāshēng 了 le 事故 shìgù , 他 tā 心里 xīnli 火急火燎 huǒjíhuǒliǎo 的 de

    - nghe nói xảy ra sự cố, trong lòng anh ấy lo lắng không yên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 燎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+12 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liệu
    • Nét bút:丶ノノ丶一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FKCF (火大金火)
    • Bảng mã:U+71CE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình