煦暖 xù nuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【hú noãn】

Đọc nhanh: 煦暖 (hú noãn). Ý nghĩa là: để làm ấm, sự nóng lên.

Ý Nghĩa của "煦暖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

煦暖 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để làm ấm

to warm

✪ 2. sự nóng lên

warming

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煦暖

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手 shǒu 很 hěn 暖 nuǎn

    - Tay anh ấy rất ấm áp.

  • volume volume

    - 黄色 huángsè 是 shì 一种 yīzhǒng 温暖 wēnnuǎn 的 de 颜色 yánsè

    - Màu vàng là màu sắc ấm áp.

  • volume volume

    - 但是 dànshì 不变 bùbiàn 的 de 就是 jiùshì 他 tā 的 de 暖 nuǎn 心 xīn 和 hé 他 tā 的 de 治愈 zhìyù 系 xì 笑容 xiàoróng

    - Nhưng điều không thay đổi chính là sự ấm áp và nụ cười chữa lành của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 调节 tiáojié 了 le 暖气 nuǎnqì 的 de 温度 wēndù

    - Anh ấy đã điều chỉnh nhiệt độ của lò sưởi.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 的 de 炕 kàng 总是 zǒngshì 很 hěn 暖和 nuǎnhuo

    - Cái giường đất của nhà anh ấy luôn rất ấm áp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 那些 nèixiē 鼓励 gǔlì 话 huà 暖 nuǎn 我 wǒ 的 de 心 xīn

    - Những lời cổ vũ của anh ấy sưởi ấm trái tim tôi.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 生命 shēngmìng 中 zhōng 的 de 爱 ài , 给 gěi 了 le 我 wǒ 无尽 wújìn 的 de 温暖 wēnnuǎn 和 hé 力量 lìliàng

    - Em là tình yêu trong cuộc đời anh, mang đến cho anh vô vàn ấm áp và sức mạnh.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 心里 xīnli 的 de 温暖 wēnnuǎn , 给 gěi 了 le 我 wǒ 无尽 wújìn 的 de 安慰 ānwèi

    - Em là sự ấm áp trong trái tim anh, mang đến cho anh vô vàn sự an ủi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 暖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+9 nét)
    • Pinyin: Nuǎn , Xuān
    • Âm hán việt: Huyên , Noãn
    • Nét bút:丨フ一一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ABME (日月一水)
    • Bảng mã:U+6696
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 煦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiū , Xǔ , Xù
    • Âm hán việt: Hú
    • Nét bút:丨フ一一ノフ丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ARF (日口火)
    • Bảng mã:U+7166
    • Tần suất sử dụng:Trung bình