煤泥 méi ní
volume volume

Từ hán việt: 【môi nê】

Đọc nhanh: 煤泥 (môi nê). Ý nghĩa là: Bùn than.

Ý Nghĩa của "煤泥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Các Loại Than

煤泥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bùn than

煤泥泛指煤粉含水形成的半固体物,是煤炭生产过程中的一种产品,根据品种的不同和形成机理的不同,其性质差别非常大,可利用性也有较大差别,其种类众多,用途广泛。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煤泥

  • volume volume

    - 马蹄 mǎtí 子 zi 踏 tà 在 zài 泥 ní 地上 dìshàng

    - Móng ngựa dẫm lên bùn đất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 卡车 kǎchē 运煤 yùnméi

    - Họ sử dụng xe tải để vận chuyển than.

  • volume volume

    - 他团 tātuán 了 le 一些 yīxiē 煤球 méiqiú

    - Anh ấy nặn được một vài cục than.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 须 xū 通过 tōngguò 齐膝 qíxī 的 de 烂泥 lànní 和 hé 堆积物 duījīwù 磕磕绊绊 kēkebànbàn 来到 láidào 遇难者 yùnànzhě 身旁 shēnpáng

    - Họ phải vượt qua những cục bùn đến gối và đống đồ chất đống để đến gần nạn nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一袋 yīdài 水泥 shuǐní

    - Anh ấy mua một bao xi măng.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 拘泥 jūnì

    - Anh ấy thường xuyên bảo thủ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 爱 ài 吃 chī 的 de 鹰嘴豆 yīngzuǐdòu 泥 ní 我 wǒ 吃 chī 几口 jǐkǒu 就 jiù 想 xiǎng 吐 tǔ

    - Tôi phát ngán vì hummus sau bốn lần cắn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 土豆泥 tǔdòuní 确实 quèshí 不错 bùcuò

    - Họ làm một món khoai tây nghiền rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Ní , Nǐ , Nì , Niè , Nìng
    • Âm hán việt: Nê , Nễ , Nệ
    • Nét bút:丶丶一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESP (水尸心)
    • Bảng mã:U+6CE5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 煤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMD (火廿一木)
    • Bảng mã:U+7164
    • Tần suất sử dụng:Cao