煤坑 méi kēng
volume volume

Từ hán việt: 【môi khanh】

Đọc nhanh: 煤坑 (môi khanh). Ý nghĩa là: Hố than, hầm than.

Ý Nghĩa của "煤坑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Các Loại Than

煤坑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hố than, hầm than

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煤坑

  • volume volume

    - 他 tā 陷入 xiànrù 了 le 沙坑 shākēng

    - Anh ta rơi vào hố cát.

  • volume volume

    - 你 nǐ 妈净 mājìng 坑 kēng 你 nǐ 了 le

    - Mẹ cậu dối cậu thôi.

  • volume volume

    - 露天煤矿 lùtiānméikuàng

    - mỏ than lộ thiên.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 两块 liǎngkuài 煤 méi

    - Cậu ấy cầm 2 cục than.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 头上 tóushàng 有 yǒu 煤烟 méiyān

    - Trên đầu bạn có bồ hóng.

  • volume volume

    - 以次充好 yǐcìchōnghǎo , 坑蒙 kēngméng 顾客 gùkè

    - lấy hàng thứ phẩm làm hàng tốt, lừa gạt khách hàng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 坑 kēng 谁 shuí 呢 ne ?

    - Bạn lừa ai đây?

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 被 bèi 误认 wùrèn 而 ér 惨遭 cǎnzāo 坑杀 kēngshā

    - Anh ấy vì bị nhận nhầm mà bị chôn sống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kēng
    • Âm hán việt: Khanh
    • Nét bút:一丨一丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYHN (土卜竹弓)
    • Bảng mã:U+5751
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 煤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMD (火廿一木)
    • Bảng mã:U+7164
    • Tần suất sử dụng:Cao