煎好的药 jiān hǎo di yào
volume volume

Từ hán việt: 【tiên hảo đích dược】

Đọc nhanh: 煎好的药 (tiên hảo đích dược). Ý nghĩa là: Thuốc sắc dùng cho dược phẩm. Ví dụ : - 把煎好的药用纱布过淋一下。 Lấy thuốc sắc xong dùng vải thưa lọc qua một chút đi.

Ý Nghĩa của "煎好的药" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

煎好的药 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thuốc sắc dùng cho dược phẩm

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 煎 jiān 好 hǎo 的 de 药用 yàoyòng 纱布 shābù 过淋 guòlìn 一下 yīxià

    - Lấy thuốc sắc xong dùng vải thưa lọc qua một chút đi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煎好的药

  • volume volume

    - 这病 zhèbìng 吃 chī 一 yī 煎药 jiānyào 就 jiù 好 hǎo

    - Bệnh này uống thuốc sắc nước một thì sẽ khoẻ ngay.

  • volume volume

    - 把 bǎ 煎 jiān 好 hǎo 的 de 药用 yàoyòng 纱布 shābù 过淋 guòlìn 一下 yīxià

    - Lấy thuốc sắc xong dùng vải thưa lọc qua một chút đi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 药 yào 对 duì 卵 luǎn 的 de 健康 jiànkāng 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Thuốc này có lợi cho sức khỏe tinh hoàn.

  • volume volume

    - 药房 yàofáng 的 de 服务 fúwù 非常 fēicháng 好 hǎo

    - Dịch vụ ở hiệu thuốc rất tốt.

  • volume volume

    - 这药 zhèyào 的 de 效验 xiàoyàn 非常 fēicháng 好 hǎo

    - Hiệu quả của thuốc này rất tốt.

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 好比 hǎobǐ 是 shì 一剂 yījì 良药 liángyào 它 tā 能 néng 抚平 fǔpíng 心灵 xīnlíng 的 de 创伤 chuāngshāng

    - Thời gian giống như một liều thuốc tốt, nó có thể chữa lành vết thương tâm hồn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 病 bìng 没有 méiyǒu 什么 shénme 大不了 dàbùliǎo , 吃点 chīdiǎn 药 yào 就 jiù 会 huì 好 hǎo 的 de

    - bệnh này không có gì đáng lo, uống thuốc sẽ khỏi thôi.

  • volume volume

    - 栀子 zhīzi 是 shì 一种 yīzhǒng 非常 fēicháng 好 hǎo 的 de 药 yào

    - Quả dành dành là một loại thuốc rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 煎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiǎn , Jiàn
    • Âm hán việt: Tiên , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBNF (廿月弓火)
    • Bảng mã:U+714E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 药›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Dược , Điếu , Ước
    • Nét bút:一丨丨フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVMI (廿女一戈)
    • Bảng mã:U+836F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao