煅烧炉 duànshāo lú
volume volume

Từ hán việt: 【đoán thiếu lô】

Đọc nhanh: 煅烧炉 (đoán thiếu lô). Ý nghĩa là: lò nung.

Ý Nghĩa của "煅烧炉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

煅烧炉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lò nung

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煅烧炉

  • volume volume

    - 火炉 huǒlú 烧 shāo 得 dé 暖烘烘 nuǎnhōnghōng 的 de

    - Lò lửa đốt lên ấm áp dễ chịu.

  • volume volume

    - 木材 mùcái 在 zài 火炉 huǒlú 里 lǐ 燃烧 ránshāo

    - Gỗ đang cháy trong lò.

  • volume volume

    - 火炉 huǒlú 烧 shāo 得 dé 正旺 zhèngwàng

    - Lò lửa đang cháy rất mạnh.

  • volume volume

    - 新 xīn 出炉 chūlú 的 de 烧饼 shāobing

    - Bánh nướng mới ra lò.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 吃 chī 红烧 hóngshāo 肘 zhǒu

    - Hôm nay ăn chân giò kho.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 刚 gāng 出炉 chūlú 的 de 烧饼 shāobing

    - Anh ấy thích ăn bánh nướng vừa ra lò.

  • volume volume

    - 炉子 lúzi 里头 lǐtou 的 de 煤 méi 已经 yǐjīng 烧得 shāodé 很 hěn 红 hóng 了 le

    - than trong lò đã cháy rất đỏ rồi.

  • volume volume

    - 捅 tǒng 火时 huǒshí 手重 shǒuzhòng 了 le 些 xiē , 把 bǎ 炉子 lúzi 里 lǐ 没 méi 烧尽 shāojǐn 的 de 煤块 méikuài 儿 ér 都 dōu 给 gěi 捅 tǒng 下来 xiàlai 了 le

    - chọc lò hơi mạnh tay một tý làm rớt những hòn than chưa cháy hết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FIS (火戈尸)
    • Bảng mã:U+7089
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 烧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Shāo
    • Âm hán việt: Thiêu , Thiếu
    • Nét bút:丶ノノ丶一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FJPU (火十心山)
    • Bảng mã:U+70E7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 煅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Duàn
    • Âm hán việt: Đoán
    • Nét bút:丶ノノ丶ノ丨一一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FHJE (火竹十水)
    • Bảng mã:U+7145
    • Tần suất sử dụng:Thấp