焦黄 jiāohuáng
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu hoàng】

Đọc nhanh: 焦黄 (tiêu hoàng). Ý nghĩa là: khô vàng; cháy vàng.

Ý Nghĩa của "焦黄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

焦黄 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khô vàng; cháy vàng

黄而干枯的颜色

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 焦黄

  • volume volume

    - 黑黄 hēihuáng 的 de 脸皮 liǎnpí

    - da mặt đen sạm.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 买 mǎi 的 de 黄瓜 huángguā 很脆 hěncuì

    - Dưa chuột hôm nay mua rất giòn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 网上 wǎngshàng 分享 fēnxiǎng 黄色图片 huángsètúpiàn

    - Anh ấy chia sẻ hình ảnh 18+ trên mạng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 看 kàn 黄色小说 huángsèxiǎoshuō

    - Anh ấy thích đọc tiểu thuyết người lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 这事 zhèshì 很 hěn 焦 jiāo

    - Anh ấy rất lo lắng vì chuyện này.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 黄色 huángsè 的 de 衣服 yīfú

    - Anh ấy thích mặc quần áo màu vàng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 了 le 我 wǒ 黄金 huángjīn 建议 jiànyì

    - Họ đã cho tôi những lời khuyên quý báu.

  • volume volume

    - 书房 shūfáng 里面 lǐmiàn 为什么 wèishíme 会 huì 有 yǒu 烧焦 shāojiāo 尸体 shītǐ 的 de 照片 zhàopiān 呢 ne

    - Tại sao lại có những hình ảnh về xác chết bị đốt cháy trong nghiên cứu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 焦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Qiáo
    • Âm hán việt: Tiêu , Tiều
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGF (人土火)
    • Bảng mã:U+7126
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao