大黄鱼 dà huángyú
volume volume

Từ hán việt: 【đại hoàng ngư】

Đọc nhanh: 大黄鱼 (đại hoàng ngư). Ý nghĩa là: cá đỏ dạ.

Ý Nghĩa của "大黄鱼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大黄鱼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cá đỏ dạ

黄鱼的一种,鳞小,背部灰黄色,鳍黄色,是中国重要海产鱼类之一

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大黄鱼

  • volume volume

    - 大鱼 dàyú 吞食 tūnshí 小鱼 xiǎoyú

    - cá lớn nuốt cá bé

  • volume volume

    - 再加 zàijiā 两大勺 liǎngdàsháo 黄豆 huángdòu 酱 jiàng

    - Lại thêm 2 thìa xì dầu

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 蜜蜂 mìfēng 和 hé 黄蜂 huángfēng 都 dōu 是 shì 群居 qúnjū 昆虫 kūnchóng

    - Hầu hết ong mật và ong vàng đều là loài côn trùng sống thành đàn.

  • volume volume

    - 大黄 dàihuáng 是 shì 一种 yīzhǒng 中药 zhōngyào

    - Đại hoàng là một loại dược liệu.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 购买 gòumǎi 了 le 大量 dàliàng 黄金 huángjīn

    - Công ty đã mua một lượng lớn vàng.

  • volume volume

    - 用电量 yòngdiànliàng 最大 zuìdà 的 de 时候 shíhou 是 shì 在 zài 黄昏 huánghūn 时 shí

    - Thời điểm tiêu thụ điện năng cao nhất là vào buổi hoàng hôn.

  • volume volume

    - 交通管理 jiāotōngguǎnlǐ 部门 bùmén 向 xiàng 发生 fāshēng 重大 zhòngdà 交通事故 jiāotōngshìgù 的 de 单位 dānwèi 亮 liàng 黄牌 huángpái

    - ngành quản lý giao thông cảnh cáo những đơn vị để xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我 wǒ 的 de 孤独 gūdú 是 shì 鱼 yú , 想必 xiǎngbì 连 lián 鲸鱼 jīngyú 都 dōu 会慑 huìshè 于 yú 其 qí 巨大 jùdà 与 yǔ 狰狞 zhēngníng 而 ér 逃之夭夭 táozhīyāoyāo

    - Nếu sự cô đơn của tôi là một con cá, thiết nghĩ ngay cả cá voi cũng sẽ sợ hãi chạy trốn bởi sự to lớn và hung dữ của nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao