焦煤 jiāoméi
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu môi】

Đọc nhanh: 焦煤 (tiêu môi). Ý nghĩa là: than cốc.

Ý Nghĩa của "焦煤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Các Loại Than

焦煤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. than cốc

烟煤的一种,供炼焦用,结焦性强,单独用这种煤炼的焦强度高,块大,但炼制中容易膨胀,块过大不易出焦也叫主焦煤

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 焦煤

  • volume volume

    - 麦克斯 màikèsī 在 zài 莫里 mòlǐ 纳肺 nàfèi 里 lǐ 发现 fāxiàn 烧焦 shāojiāo 的 de 麻布 mábù 和 hé 松针 sōngzhēn

    - Max tìm thấy vải bố cháy và lá thông trong phổi của Morina.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 两块 liǎngkuài 煤 méi

    - Cậu ấy cầm 2 cục than.

  • volume volume

    - 他 tā 成为 chéngwéi 了 le 媒体 méitǐ 的 de 焦点 jiāodiǎn

    - Anh ấy trở thành tâm điểm của truyền thông.

  • volume volume

    - 他 tā 成为 chéngwéi 了 le 大家 dàjiā 的 de 焦点 jiāodiǎn

    - Anh ấy đã trở thành tâm điểm của mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 抒 shū 此刻 cǐkè 焦虑 jiāolǜ 之心 zhīxīn

    - Anh ấy giải tỏa tâm trạng lo lắng lúc này.

  • volume volume

    - 他 tā 焦急 jiāojí 地 dì 等待 děngdài 消息 xiāoxi

    - Anh ấy lo lắng chờ tin tức.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一起 yìqǐ 到 dào 了 le 煤气炉 méiqìlú 旁 páng

    - Bọn họ cùng nhau đi đến bên bếp ga.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 焦 jiāo

    - Anh ấy họ Tiêu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 焦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Qiáo
    • Âm hán việt: Tiêu , Tiều
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGF (人土火)
    • Bảng mã:U+7126
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 煤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMD (火廿一木)
    • Bảng mã:U+7164
    • Tần suất sử dụng:Cao