藕煤 ǒu méi
volume volume

Từ hán việt: 【ngẫu môi】

Đọc nhanh: 藕煤 (ngẫu môi). Ý nghĩa là: than tổ ong.

Ý Nghĩa của "藕煤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

藕煤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. than tổ ong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 藕煤

  • volume volume

    - 它 tā 可以 kěyǐ 抵抗 dǐkàng 衰老 shuāilǎo , 抵抗 dǐkàng 细菌 xìjūn , 降血脂 jiàngxuèzhī , 抗癌 kàngái , 防藕齿 fángǒuchǐ 功效 gōngxiào

    - Nó có thể chống lão hóa, chống vi khuẩn, hạ lipid máu, chống ung thư。

  • volume volume

    - 分馏 fēnliú 石油 shíyóu 可以 kěyǐ 得到 dédào 汽油 qìyóu 煤油 méiyóu 等 děng

    - Lọc dầu có thể thu được xăng và dầu hoả.

  • volume volume

    - 山里 shānlǐ 有 yǒu 煤矿 méikuàng

    - Trong núi có mỏ than.

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 买 mǎi 了 le 一吨 yīdūn 煤 méi

    - Nhà máy mua một tấn than.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 在 zài 矿里 kuànglǐ 挖 wā 煤炭 méitàn

    - Công nhân đang khai thác than đá trong mỏ.

  • volume volume

    - 太阳能 tàiyangnéng 取代 qǔdài 了 le 煤炭 méitàn 能源 néngyuán

    - Năng lượng mặt trời thay thế than đá.

  • volume volume

    - 鲜嫩 xiānnèn 的 de 藕 ǒu

    - ngó sen vừa tươi vừa non。

  • volume volume

    - 山下 shānxià 埋藏 máicáng 着 zhe 丰富 fēngfù 的 de 煤 méi 和 hé 铁 tiě

    - dưới lòng núi tiềm tàng một lượng than và sắt rất dồi dào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 煤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMD (火廿一木)
    • Bảng mã:U+7164
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 藕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+15 nét)
    • Pinyin: ǒu
    • Âm hán việt: Ngẫu
    • Nét bút:一丨丨一一一丨ノ丶丨フ一一丨フ丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TQDB (廿手木月)
    • Bảng mã:U+85D5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình